NGHE NHẠC

Trường học thân thiện

THỜI GIAN LÀ VÀNG


Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Toàn)

Ảnh ngẫu nhiên

SUOIYEN.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Trao_Huy_hieu.jpg Nguyen_Cong_Hoi_NA.jpg 18_chien_si_.jpg Hinh0009_001_001.jpg Image2.jpg To_gap_mat23.jpg Image.jpg SAM_1295.jpg DSC_3510.jpg DSC_3511.jpg Picture_227.jpg Picture_245.jpg Picture_243.jpg Picture_236.jpg Picture_240.jpg Picture_237.jpg Picture_231.jpg Picture_233.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LƯỢT TRUY CẬP

    Website counter

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử phòng GD&ĐT Huyện Quỳ Hợp.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Anh 8 2014 2015

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Maria Tú Oanh
    Ngày gửi: 21h:48' 07-09-2014
    Dung lượng: 43.5 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Date of planning: 18/08/2014
    Date of teaching: 20/08/2014
    Period 1 : REVISION
    I, Objectives
    By the end of lesson sts can remember all basic knowledges in the seven form
    - The past simple tense
    - Simple future tense, present progressive
    - Comparatives and superlatives
    II, Preparations:
    - book, chalk.
    III, Procedures

    Activities
    Contents
    
    Review 3 tenses
    Adv of tense ?
    Verbs ?
    Example

    - Negative ?
    Change 2 sentences into negative

    - Interrogative?
    Change 2 sentences into interogative

    Adverbs ?
    Verbs ?
    Example

    - Negative
    Change 2 sentences
    Interogative ?
    Change 2 sentences

    Adverbs ?

    Verbs ?

    Example

    Negative ?
    change 3 sentences

    interrogative ?
    change 3 sentences



    - How many modal verbs have you learnt?
    - What are they?
    - How to use?
    - Negative?
    - Interrogative?

    -Retell how to use comparatives and superlatives



    Test : 10`



    1, The present progressive tense
    adv: now, at the moment
    Verbs: am/ is/ are + Ving
    a, Mai and Hoa (skip) rope now.
    b, I (teach) English at the moment.
    Add “not” behind am/ is/ are
    Ex: Mai and Hoa arenot skipping
    I am not teaching English at the moment.
    Change is/ am/ are in front of S
    2, The simple future tense
    adv: next, tomorrow, tonight
    Verb: am/ is/ are going to + V
    will + V
    + Nga (watch) T.V tonight.
    + They (go) to school tomorrow.
    Add “not” behind Be or Will

    - change Be or Will in front of S
    3, The past simple tense
    adv: last, yesterday, ago
    Verbs: Be – was/ were
    Can – Could
    Ordin – Ved/ V2
    I (be) on a farm last Sunday.
    She (drink) milk yesterday
    Nam (play) soccer two day ago.
    (-) Be/ can: Add “not” behind was/were
    Ordin : Add “didn’t” in front of V
    (?) Be/can: change were/was/could in front of S
    Ordin: Add “did” in front of S + V
    4, Modal verbs
    *form : Modal + V
    (- ) Add "not" behind modal
    (?) Change Modal infront of S
    5, Comparatives.
    Adj Comparatives Superlatives
    Good better the best
    Small smaller the smallest
    Beautiful more beautiful most beautiful
    * The use of adj/adv.
    * Put the verb in correct form
    1,My mother (go) to work yesterday
    2,Students (play) games now
    3,Nga (do) her home work tonight
    4, She (wash) her clother last night
    * Translate
    1, Hoa thông minh nhất lớp cô ấy
    2, Chúng tôi đã có thể đi xe đạp 2 năm trước đây
    
    
    II, Home work : - Guides Sts how to learn English 8
    - Prepare next lesson


    Rút kinh nghiệm: …………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………….





    Date of planning: 19/08/2014
    Date of teaching: 21/08/2014
    Unit one: My friends
    Period 2 : Lesson 1. Getting started + listen and read
    I, Objectives:
    By the end of the lesson Sts can read and understand the content of the dialogue
    - Vocabularies: seem +adj, next door neighbor, look like, smile, enough
    - Strusture: adj + enough + to V
    - Skills : listening, reading and speaking
    II, Preparations:
    - book, chalk, cassette, tape.
    III, Procedures.

    Activities
    Contents
    
    1, Warm up:
    Who`s absent to day?
    - Word storm : Write the activities you like doing in your free time.

    - Asks Sts to look at the picture and asks some questions:
    +What are the children in picture (a) doing?
    +Where are they ?
    +Are they all boys ?
    +What time of the day do you think it is ?
    - in the picture (a) you can say: These boys like playing soccer.
    - Asks Ss to work in pair (ask and answer the same about the action in other picture)
    - T asks Ss some questions about themselves:
    + Do you like playing soccer ?
    + When do you often play soccer? Where ? Who do you often play with ?
    2, Presentation
    - Asks some questions about Hoa
    + Where is Hoa
     
    Gửi ý kiến