NGHE NHẠC

Trường học thân thiện

THỜI GIAN LÀ VÀNG


Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Toàn)

Ảnh ngẫu nhiên

HOC_SINH_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg LANH_DAO_TRAO_QUA_CHO_CAC_EM_DAT_GIAI.jpg CHAO_MUNG_NGAY_SACH__NAM_2024.jpg HOC_SINH_6B_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg 7777.jpg 89.jpg 87.jpg 1467618803704690989_1.flv 1467618803704690989.flv SUOIYEN.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Trao_Huy_hieu.jpg Nguyen_Cong_Hoi_NA.jpg 18_chien_si_.jpg Hinh0009_001_001.jpg Image2.jpg To_gap_mat23.jpg Image.jpg SAM_1295.jpg DSC_3510.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LƯỢT TRUY CẬP

    Website counter

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử phòng GD&ĐT Huyện Quỳ Hợp.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đại số 7. Chương I. §5. Lũy thừa của một số hữu tỉ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Trọng Đàn
    Ngày gửi: 18h:39' 12-05-2024
    Dung lượng: 6.6 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Đại số 7

    Tiết: 7,8,9

    BÀI 3. LŨY THƯÀ VỚI SỐ MŨ
    TỰ NHIÊN CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
    Giáo viên: Nguyễn Trọng Đàn

    TRÁI ĐẤT

    Trái Đất, ngôi nhà chung của chúng ta có khoảng 71% diện tích bề mặt được bao
    phủ bởi nước. Nếu gom hết toàn bộ lượng nước trên Trái Đất để đổ đầy vào một bể
    chứa hình lập phương thì kích thước cạnh của bể phải lên tới 1111,34 km.

     Muốn biết lượng nước trên Trái đất là
    khoảng bao nhiêu ta phải tính thế nào?
     Biểu thức 1111,34 x 1111,34 x 1111,34
    có thể viết gọn hơn dưới dạng lũy thừa
    giống như lũy thừa của một số tự nhiên
    mà em được học ở lớp 6 không?

    BÀI 3: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ
    TỰ NHIÊN CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
    (3 Tiết)

    NỘI DUNG BÀI HỌC
    1

    2

    3

    Lũy thừa với

    Nhân và chia

    Lũy thừa của

    số mũ tự nhiên

    hai lũy thừa

    lũy thừa

    cùng cơ số

    1

    Lũy thừa với số mũ tự nhiên
    Thảo luận nhóm đôi, hoàn thành HĐ1, HĐ2, HĐ3.

    HĐ1

    Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa rồi chỉ ra cơ số
    và số mũ của lũy thừa đó.
    4
    =
    2
    a) 2. 2. 2. 2

    b) 5. 5. 5

    =5

    3

    Cơ số 2

    Số mũ 4
    Cơ số 5
    Số mũ 3

    Thực
    hiện
    phép
    tính:
    HĐ2:
    a) (-2). (-2). (-2) b) (-0,5). (-0,5) c) . . .
    = -8

    = 0,25

    =

    HĐ3: Hãy viết các biểu thức trong HĐ2 dưới dạng lũy
    thừa tương tự như lũy thừa của số tự nhiên.
    Giải

    a) (-2).(-2).(-2) = (-2)3

    b) (-0,5).(-0,5) = (-0,5)2

    Định nghĩa
    Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu xn, là tích
    của n thừa số x (n là số tự nhiên lớn hơn 1):
    = x. x. x.... . x (x , n , n > 1)
    n thừa số x

    Cách gọi: x: cơ số;

    n: Số mũ

    Quy ước: x1 = x;

    x0 = 1 (x 0)

    Ví dụ 1: Tính
    a) (-3)3

    b)

    Giải

    Luyện tập 1: Tính
    a)
    b) (0,7)3
    Giải

    a) (-3)3 = (-3). (-3). (-3) = -27
    b) = . . . = =
    b) (0,7)3 = (0,7).(0,7).(0,7) = 0,343

    Đọc Ví dụ 2 và nêu cách so sánh
    Ví dụ 2:

    Tính và so sánh:
    a) 22. 32 và (2. 3)2

    b) và

    Giải:
    a) 22. 32 = 4. 9 = 36 và (2. 3)2 = 62 = 36 nên 22. 32 = (2. 3)2

    Chú ý

    1

    2

    Lũy thừa của một tích

    Lũy thừa của một thương

    bằng tích các lũy thừa

    bằng thương các lũy thừa

    (x. y)n = xn. yn

    =

    Luyện tập 2: Tính
    a) . 310
    = . 310
    = 210

    b) (-125)3 : 253
    = (-125 : 25)3
    = (-5)3 = -125

    c) (0,08)3 . 103

    Vận dụng
    Viết công thức tính thể tích hình lập phương cạnh a dưới dạng
    lũy thừa. Từ đó viết biểu thức lũy thừa để tính toàn bộ lượng
    nước trên Trái Đất trong bài toán mở đầu (đơn vị kilômét khối).
    Giải
    Lượng nước trên Trái Đất là:
    1111,343 ≈ 1 372 590 024 (km3).

    2

    Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số
    Thảo luận nhóm đôi, hoàn thành HĐ4.

    HĐ4

    Tính và so sánh:
    a) (-3)2. (-3)4 và (-3)6
    a) (-3)2.(-3)4 = 9. 81 = 729;

    b) 0,63 : 0,62 và 0,6.
    (-3)6 = 729

    Vậy (-3)2.(-3)4 = (-3)6
    b) (0,6)3: 0,62 = 0,216: 0,36 = 0,6
    Vậy (0,6)3: 0,62 = 0,6.

    Tính chất
    • Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng
    hai số mũ.
    xm . xn = xm + n
    • Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và
    lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ số mũ của lũy thừa số chia.
    xm : xn = xm - n (x 0; m ≥ 0)

    Ví dụ 3

    Tính: a) . ;

    b) (-5)5 : (-5)5

    Giải:
    b) (-5)5 : (-5)5 = (-5)5-5
    = (-5)0 = 1.
    Luyện tập 3 Viết kết quả của các phép tính sau dưới dạng lũy thừa:
    a) (-2)3. (-2)4;
    = (-2)

    3+4

    = (-2)

    b) (0,25) 7 : (0,25)3
    7

    = (0,25)7-3 = (0,25)4

    3

    Lũy thừa của lũy thừa
    Thảo luận nhóm đôi, hoàn thành HĐ5.

    HĐ5

    Viết số (22)3 dưới dạng lũy thừa cơ số 2 và số [(-3)2]2
    dưới dạng lũy thừa cơ số -3.
    Giải

    • (22)3 = 22. 22. 22 = 22+2+2 = 26
    • [(-3)2]2 = (-3)2. (-3)2 = (-3)2+2 = (-3)4

    KẾT LUẬN
    Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta
    giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ.

    (x ) = x . x
    m n

    m

    n

    Ví dụ 4: Tính [(-5)3]7
    Giải:

    [(-5)3]7 = (-5)3.7 = (-5)21.

    Luyện tập 4: Viết các số và dưới dạng lũy thừa cơ số .
    Giải:

    Thử thách nhỏ

    ?
    Cho hình vuông như Hình 1.12.
    Em hãy thay dấu “?” bằng một
    lũy thừa của 2, biết tích các lũy
    thừa trên mỗi hàng, mỗi cột và
    mỗi đường chéo đều bằng nhau.

    23

    2
    ?
    2

    7
    ?
    2

    2?8

    24

    2?0

    1
    ?
    2

    26

    25

    LUYỆN TẬP
    Bài 1.19 (SGK - tr18)
    Viết các số ; dưới dạng lũy thừa cơ số .

    Giải

    Bài 1.21 (SGK - tr19)
    Không sử dụng máy tính, hãy tính:
    a) (-3)8, biết (-3)7 = -2 187;
    b) , biết =

    Giải
    a) (-3)8 = (-3)7. (-3) = -2 187. (-3) = 6 561

    Bài 1.22 (SGK - tr19
    Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ.
    a) 158. 24

    b) 275 : 323

    Giải
    a) 158. 24 = (152)4. 24 = (152. 2)4 = 4504
    b) 275 : 323 = (33)5 : (25)3 = 315 : 215 =

    VẬN DỤNG
    Bài 1.24 (SGK - tr19)
    Khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời bằng khoảng 1,5. 108 km.
    Khoảng cách từ Mộc tinh đến Mặt Trời khoảng 7,78. 108 km. Hỏi
    khoảng cách từ Mộc tinh đến Mặt Trời gấp khoảng bao nhiêu lần
    khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời?

    Giải

    Ta có: 7,78. 108 : (1,5 . 108) =

    Vậy khoảng cách từ Mộc tinh đến Mặt Trời gấp khoảng lần
    khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời.

    Một số hình ảnh về Mặt Trời và các hành tinh

    Bài 1. 25 (SGK - tr19)
    Quốc gia
    Hàn Quốc
    biết số lượt khách quốc tế Hoa Kỳ
    đến thăm Việt Nam trong Pháp
    Ý

    Bảng thống kê bên cho

    năm 2019.

    Số lượt khách đến thăm
    4,3. 106
    7,4. 105
    2,9. 105
    7. 104

    Em hãy sắp xếp tên các quốc gia theo thứ tự số lượng khách
    đến thăm Việt Nam từ nhỏ đến lớn.
    Ý, Pháp, Hoa Kỳ, Hàn Quốc.

    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    01

    02

    03

    Ghi nhớ kiến thức

    Hoàn thành bài

    Chuẩn bị bài sau -

    đã học

    tập SGK và làm

    Bài 4

    bài tập trong SBT
     
    Gửi ý kiến