NGHE NHẠC

Trường học thân thiện

THỜI GIAN LÀ VÀNG


Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Toàn)

Ảnh ngẫu nhiên

SUOIYEN.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Trao_Huy_hieu.jpg Nguyen_Cong_Hoi_NA.jpg 18_chien_si_.jpg Hinh0009_001_001.jpg Image2.jpg To_gap_mat23.jpg Image.jpg SAM_1295.jpg DSC_3510.jpg DSC_3511.jpg Picture_227.jpg Picture_245.jpg Picture_243.jpg Picture_236.jpg Picture_240.jpg Picture_237.jpg Picture_231.jpg Picture_233.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LƯỢT TRUY CẬP

    Website counter

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử phòng GD&ĐT Huyện Quỳ Hợp.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề kiểm tra Hình học 8 chương I

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Kim Tùng
    Ngày gửi: 11h:09' 22-11-2016
    Dung lượng: 242.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 13
    Tiết PPCT: 31 Ngày dạy: 10/11/2016.
    KIỂM TRA CHƯƠNG I HÌNH HỌC 8

    I. MỤC TIÊU:
    1. Kiến thức:
    - Đánh giá mức độ lĩnh hội các kiến thức cơ bản trong chương I Hình học 8
    2. Kĩ năng:
    - Đánh giá các kĩ năng vẽ hình, nhận biết các dạng tứ giác, chứng minh các quan hệ hình học dựa vào tích chất các dạng tứ giác.
    3.Thái độ:
    - Đánh giá ý thức, thái độ học tập: Nghiêm túc, độc lập, tự giác, phát huy tính sáng tạo.

    MA TRẬN NHẬN THỨC:

    Chủ đề
    Tầm quan trọng
    Trọng số
    Điểm
    Làm tròn điểm
    
    
    
    
    Theo ma trận
    Theo thang điểm 10
    
    
    Tứ giác
    4
    4
    16
    0,7
    1,0
    
    Các dạng tứ giác đặc biệt
    64
    2
    128
    5,7
    5,0
    
    Đường trung bình của tam giác, của hình thang
    16
    4
    64
    2,9
    3,0
    
    Đối xứng tâm, đối xứng trục.
    16
    1
    16
    0,7
    1,0
    
    
    100
    9
    224
    10
    10
    
    

    II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

    Nội dung kiểm tra
    Cấp độ nhận thức
    Tổng điểm
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    
    
    
    
    Mức độ thấp
    Mức độ cao
    
    
    
    Tứ giác

    Tính được số đo một góc của tứ giác khi biết 3 góc kia.
    
    
    Vận dụng phối hợp các kiến thức đã học để c/m quan hệ vuông góc , chứng minh đẳng thức hình học hoặc ba đường thẳng đồng quy.

    Câu 2 e, f)
    1,0
    
    
    Câu
    Điểm
    1
    1,0
    
    
    
    1
    1,0
    
    Các dạng tứ giác đặc biệt
    Nhận biết được dạng đặc biệt của một tứ giác.
    - Biết sử dụng tính chất của tứ giác đặc biệt vào giải toán.
    - Biết chứng minh một tứ giác có dạng đặc biệt.
    - Biết xác định điều kiện để một tứ giác có dạng đặc biệt.
    
    
    
    Câu
    Điểm
    2 c)
    1,0
    2 a)
    2,0
    2 d)
    3,0
    
    
    5,0
    
    Đường trung bình của tam giác, của hình thang
    Nhận biết được đường trung bình của tam giác, của hình thang.
    Sử dụng t/c đường trung bình tính được độ dài một đoạn thẳng
    
    
     1,0
    
    Câu
    Điểm
    2 a)
    1,0
    2 b)
    1,0
    
    
    
    2,0
    
    Đối xứng trục, đối xứng tâm
    
    
    Chứng minh được 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 điểm hoặc 1 đường thẳng
    
    
    
    Câu
    Điểm
    
    
    2 d)
    1,0
    
    1
    1,0
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    3
    3,0
    2
    2,0
    3
    4,0
    1
    1,0
    
    10
    
    




















    Trường THCS Nghĩa Xuân Thứ ngày tháng năm 2016.
    Họ và tên: ........................................... KIỂM TRA CHƯƠNG I
    Lớp 8:......... MÔN: HÌNH HỌC 8 (Tiết PPCT 31)
    Điểm
     Lời phê của giáo viên
    
    Đề ra:
    Câu 1. Cho tứ giác ABCD có ; . Tính số đo góc .
    Câu 2. Cho tam giác ABC vuông tại A (AC > AB), M là trung điểm của AB, P là điểm nằm trong tam giác ABC sao cho MP vuông góc với AB. Trên tia đối của MP lấy điểm Q sao cho MP = MQ.
    1/ Chứng minh tứ giác APBQ là hình thoi.
    2/ Qua C vẽ đường thẳng song song với BP cắt tia QP tại E. Chứng minh tứ giác ACEQ là hình bình hành.
    3/ Gọi N là giao điểm của PE và BC.
    a) Chứng minh AC = 2MN.
    b) Cho MN = 3cm, AN = 5cm. Tính chu vi của (ABC.
    4/ Tìm vị trí của điểm P trong (ABC sao cho (APC là tam giác cân.
    Bài làm
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     
    Gửi ý kiến