NGHE NHẠC

Trường học thân thiện

THỜI GIAN LÀ VÀNG


Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Toàn)

Ảnh ngẫu nhiên

SUOIYEN.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Trao_Huy_hieu.jpg Nguyen_Cong_Hoi_NA.jpg 18_chien_si_.jpg Hinh0009_001_001.jpg Image2.jpg To_gap_mat23.jpg Image.jpg SAM_1295.jpg DSC_3510.jpg DSC_3511.jpg Picture_227.jpg Picture_245.jpg Picture_243.jpg Picture_236.jpg Picture_240.jpg Picture_237.jpg Picture_231.jpg Picture_233.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LƯỢT TRUY CẬP

    Website counter

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử phòng GD&ĐT Huyện Quỳ Hợp.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 8 CHƯƠNG II

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Kim Tùng
    Ngày gửi: 22h:41' 21-12-2016
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên:………………………. ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II MÔN ĐẠI SỐ 8
    Lớp: Thời gian: 45 phút (33 câu trắc nghiệm)
    Điểm
    Lời phê của giáo viên
    
    Câu 1: Giá trị của x để phân thức bằng 0 là:
    A. x = 5, x = ±2 B. x = 5 C. x = -5 D. x= -5, x = ±2
    Câu 2: Kết của của phép nhân  là:
    A. –x - 3 B. –x + 3 C. x + 3 D. x – 3
    Câu 3: Phân thức đối của phân thức  là:
    A. x5 + x4 +1 B. 
    C.  D. x2017 –x2016 – 2016
    Câu 4: Điều kiện xác định của phân thức là:
    A. x ≠ 0, x ≠ ±1, x≠ ±2 B. x ≠ ±1 và x ≠ ±2
    C. x ≠ 0 và x ≠ 2 D. Đúng với (x ( R
    Câu 5: Chọn câu trả lời đúng:  là:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 6: Kết quả của phép tính  là:
    A.  B. 2 C. x2 + 1 D. 1
    Câu 7: Kết quả của rút gọn phân thức: là:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 8: Phân thức nghịch đảo của phân thức  là:
    A. 3x -2 B.  C. 2-3x D. 
    Câu 9: Phân thức đối của phân thức 
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 10: Cho phân thức A= (với x ≠ -2) giá trị x để A = -1 là:
    A. -2 B. 2 C. -6 D. 6
    Câu 11: Mẫu thức chung của  là:
    A. 4x2(x – 1)2 B. 2x3(x +1)2 C. 4x(x2 – 1) D. 2x3.(x2 – 1)
    Câu 12: Kết quả của phép chia hai phân thức  là:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 13: Kết quả quy đồng mẫu thức của hai phân thức phân thức là :
    A.  B. 
    C.  D. 
    Câu 14: Giá trị nguyên của n để phân thức đạt giá trị nguyên lớn nhất là:
    A. n = 0 B. n = -3 C. n = 1 D. n = -2
    Câu 15: Điều kiện xác định của phân thức  là:
    A. x ≠ 0, x ≠ 1 và x ≠  B. x ≠ 0, x ≠ 1
    C. x ≠ 0, x ≠  D. x ≠ 1 và x ≠ 
    Câu 16: Kết quả của phép tính: là:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 17: Giá trị nguyên nhỏ nhất của n để phân thức  nhận giá trị nguyên là :
    A. -1 B. -5 C. 0 D. 1
    Câu 18: Kết quả phép tính  là
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 19: Hãy chọn biểu thức thích hợp để điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng: 
    A. x – 2 B. x – 4 C. x2 + 2 D. x2 – 2
    Câu 20: Tích của hai phân thức  là:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 21: Phép nhân hai phân thức  là:
    A.  B. -2x2 C. 2x2 D. 2x
    Câu 22: Chỉ ra một câu sai:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 23: Kết quả của phép tính là:
    A.  B.  C. x -1 D. 
    Câu 24: Trong các câu sau, câu nào sai?
    A.  B. 
    C.  D. 
    Câu 25: Chọn câu trả lời đúng:
    A.  B. 
    C.  D. Tất cả các đáp án đều sai
    Câu 26: Điều kiện xác định của phân thức  là:
    A. x ( 0 và x (2 B. Các đáp án trên đều sai
    C. x ( 0 D. x = 0 và x =
     
    Gửi ý kiến