NGHE NHẠC

Trường học thân thiện

THỜI GIAN LÀ VÀNG


Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Toàn)

Ảnh ngẫu nhiên

SUOIYEN.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Trao_Huy_hieu.jpg Nguyen_Cong_Hoi_NA.jpg 18_chien_si_.jpg Hinh0009_001_001.jpg Image2.jpg To_gap_mat23.jpg Image.jpg SAM_1295.jpg DSC_3510.jpg DSC_3511.jpg Picture_227.jpg Picture_245.jpg Picture_243.jpg Picture_236.jpg Picture_240.jpg Picture_237.jpg Picture_231.jpg Picture_233.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LƯỢT TRUY CẬP

    Website counter

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử phòng GD&ĐT Huyện Quỳ Hợp.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    giáo án 6 đã chỉnh sửa

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lương Thị Hằng
    Ngày gửi: 11h:25' 12-10-2016
    Dung lượng: 40.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày giảng: 20/9/2016

    Tiết 18: ÔN TẬP 2

    I. MỤC TIÊU
    1. Kiến thức:
    - HS được củng cố tính chất của các phép tính để tính nhanh, hợp lí trong các bài toán tính giá trị của biểu thức, tìm số chưa biết...
    2. Kỹ năng:
    * HS TB – Y:
    - Biết vận dụng các tính chất, công thức để giải các bài tập đơn giản.
    * HS Khá – Giỏi:
    - Vận dụng thành thạo các tính chất, công thức để giải các bài tập.
    3. Thái độ:
    - Có ý thức ôn luyện chuẩn bị kiểm tra.
    II. CHUẨN BỊ
    1. Giáo viên: Lý thuyết từ đầu năm, các bài tập cần giải đáp.
    2. Học sinh: Vở bài tập
    III . TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
    1. Ổn định tổ chức lớp.
    2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ
    3. Bài .


    Hoạt động của GV

    Hoạt động của HS
    Ghi bảng
    
    GV: Y/C 4 HS lên bẳng làm Bài 43(SBT-8).
    - GV giúp đỡ HS dưới lớp. Nhận xét bài làm của HS
    
    - 4 HS yếu, Tb lên bảng giải
    - Các HS khác làm dưới lớp và nhận xét.
    * Dạng 1: Tìm hiểu các bài toán tính nhanh.
    Bài 43 (SBT- Tr8)
    a) 81 + 243 + 19 = (81 + 19) + 243
    = 100 + 243
    = 343
    b) 168 + 79 + 132 = (168 + 132 ) + 79
    = 300 + 79
    = 379
    c) 5 . 25 . 2. 16 . 4 = (25 . 4) (5 . 2) . 16
    = 100 . 10 . 16
    = 1600
    d) 32 . 47 + 32 . 53 = 32 . 100
    = 3200.
    
    GV: Gọi 2 HS lên bảng làm Bài 46(SBT-8).



    GV nhận xét và sửa sai

    GV yêu cầu HS làm bài 52(SBT-11)


    - 2 HS lên bảng làm

    - Các HS khác làm dưới lớp và nhận xét bài làm của bạn.


    HS làm vào vở
    * Dạng 2: Thêm, bớt một số hạng, một thừa số.
    Bài 46 (SBT - Tr8)
    a) 997 + 37 = (997 + 3) + (37 - 3)
    = 1000 + 34
    = 1034
    b) 49 + 194 = (49 - 6) + (194 + 6)
    = 43 + 200
    = 243
    Bài 52 (SBT - Tr 11)
    a) 28 . 25 = 28 : 4 . 25 . 4
    = 7 . 100
    = 700
    b) 600 : 25 = 600 . 4 : 25. 4
    = 2400 : 100
    = 24
    c) 72 : 6 = (66 + 6) : 6
    = 66 : 6 + 6 : 6
    = 11 + 1
    = 12
    
    GV yêu cầu HS làm Bài 108(SBT-15)
    - GV cho HS thảo luận. GV nhận xét và sửa sai




    GV yêu cầu HS đọc tìm hiểu Bài 102(SBT-14)
    - GV làm mẫu ý a
    - Yêu cầu HS làm việc theo bàn
    
    HS thảo luận theo bàn. 2 bàn làm 1 ý. NX chéo.
    * Dạng 3: Tìm x
    Bài 108 (SBT – Tr 15)
    Tim x, biết.
    a) 2x - 138 = 23.32
    => 2x - 138 =72
    => 2x = 210
    => x = 105
    b) 231 – (x - 6) = 1339 :13
    => 231 – ( x - 6) = 103
    => x – 6 = 128
    => x = 134.
    Bài 102 (SBT-14): Tìm n biết
    2n = 16 = 24
    n = 4
    4n = 64 = 43
    n = 3
    15n = 225 = 152
    n = 2
    
     4. Củng cố:
    - Nhắc lại 1 số phép tính công thức về luỹ thừa và thứ tự thực hiện các phép tính.
    - Nhắc cho các em các dạng toán đã học.
    5. Hướng dẫn về nhà:
    -VN ôn tập chuẩn bị kiểm tra 1 tiết.
    - Làm bài tập về nhà 93 -> 94 (T0 4) SBT.

     
    Gửi ý kiến