Trường học thân thiện
Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử phòng GD&ĐT Huyện Quỳ Hợp.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
giáo án 6 đã chỉnh sửa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Hằng
Ngày gửi: 11h:25' 12-10-2016
Dung lượng: 40.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Hằng
Ngày gửi: 11h:25' 12-10-2016
Dung lượng: 40.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Ngày giảng: 20/9/2016
Tiết 18: ÔN TẬP 2
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- HS được củng cố tính chất của các phép tính để tính nhanh, hợp lí trong các bài toán tính giá trị của biểu thức, tìm số chưa biết...
2. Kỹ năng:
* HS TB – Y:
- Biết vận dụng các tính chất, công thức để giải các bài tập đơn giản.
* HS Khá – Giỏi:
- Vận dụng thành thạo các tính chất, công thức để giải các bài tập.
3. Thái độ:
- Có ý thức ôn luyện chuẩn bị kiểm tra.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Lý thuyết từ đầu năm, các bài tập cần giải đáp.
2. Học sinh: Vở bài tập
III . TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1. Ổn định tổ chức lớp.
2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ
3. Bài .
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
GV: Y/C 4 HS lên bẳng làm Bài 43(SBT-8).
- GV giúp đỡ HS dưới lớp. Nhận xét bài làm của HS
- 4 HS yếu, Tb lên bảng giải
- Các HS khác làm dưới lớp và nhận xét.
* Dạng 1: Tìm hiểu các bài toán tính nhanh.
Bài 43 (SBT- Tr8)
a) 81 + 243 + 19 = (81 + 19) + 243
= 100 + 243
= 343
b) 168 + 79 + 132 = (168 + 132 ) + 79
= 300 + 79
= 379
c) 5 . 25 . 2. 16 . 4 = (25 . 4) (5 . 2) . 16
= 100 . 10 . 16
= 1600
d) 32 . 47 + 32 . 53 = 32 . 100
= 3200.
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm Bài 46(SBT-8).
GV nhận xét và sửa sai
GV yêu cầu HS làm bài 52(SBT-11)
- 2 HS lên bảng làm
- Các HS khác làm dưới lớp và nhận xét bài làm của bạn.
HS làm vào vở
* Dạng 2: Thêm, bớt một số hạng, một thừa số.
Bài 46 (SBT - Tr8)
a) 997 + 37 = (997 + 3) + (37 - 3)
= 1000 + 34
= 1034
b) 49 + 194 = (49 - 6) + (194 + 6)
= 43 + 200
= 243
Bài 52 (SBT - Tr 11)
a) 28 . 25 = 28 : 4 . 25 . 4
= 7 . 100
= 700
b) 600 : 25 = 600 . 4 : 25. 4
= 2400 : 100
= 24
c) 72 : 6 = (66 + 6) : 6
= 66 : 6 + 6 : 6
= 11 + 1
= 12
GV yêu cầu HS làm Bài 108(SBT-15)
- GV cho HS thảo luận. GV nhận xét và sửa sai
GV yêu cầu HS đọc tìm hiểu Bài 102(SBT-14)
- GV làm mẫu ý a
- Yêu cầu HS làm việc theo bàn
HS thảo luận theo bàn. 2 bàn làm 1 ý. NX chéo.
* Dạng 3: Tìm x
Bài 108 (SBT – Tr 15)
Tim x, biết.
a) 2x - 138 = 23.32
=> 2x - 138 =72
=> 2x = 210
=> x = 105
b) 231 – (x - 6) = 1339 :13
=> 231 – ( x - 6) = 103
=> x – 6 = 128
=> x = 134.
Bài 102 (SBT-14): Tìm n biết
2n = 16 = 24
n = 4
4n = 64 = 43
n = 3
15n = 225 = 152
n = 2
4. Củng cố:
- Nhắc lại 1 số phép tính công thức về luỹ thừa và thứ tự thực hiện các phép tính.
- Nhắc cho các em các dạng toán đã học.
5. Hướng dẫn về nhà:
-VN ôn tập chuẩn bị kiểm tra 1 tiết.
- Làm bài tập về nhà 93 -> 94 (T0 4) SBT.
Tiết 18: ÔN TẬP 2
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- HS được củng cố tính chất của các phép tính để tính nhanh, hợp lí trong các bài toán tính giá trị của biểu thức, tìm số chưa biết...
2. Kỹ năng:
* HS TB – Y:
- Biết vận dụng các tính chất, công thức để giải các bài tập đơn giản.
* HS Khá – Giỏi:
- Vận dụng thành thạo các tính chất, công thức để giải các bài tập.
3. Thái độ:
- Có ý thức ôn luyện chuẩn bị kiểm tra.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Lý thuyết từ đầu năm, các bài tập cần giải đáp.
2. Học sinh: Vở bài tập
III . TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1. Ổn định tổ chức lớp.
2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ
3. Bài .
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
GV: Y/C 4 HS lên bẳng làm Bài 43(SBT-8).
- GV giúp đỡ HS dưới lớp. Nhận xét bài làm của HS
- 4 HS yếu, Tb lên bảng giải
- Các HS khác làm dưới lớp và nhận xét.
* Dạng 1: Tìm hiểu các bài toán tính nhanh.
Bài 43 (SBT- Tr8)
a) 81 + 243 + 19 = (81 + 19) + 243
= 100 + 243
= 343
b) 168 + 79 + 132 = (168 + 132 ) + 79
= 300 + 79
= 379
c) 5 . 25 . 2. 16 . 4 = (25 . 4) (5 . 2) . 16
= 100 . 10 . 16
= 1600
d) 32 . 47 + 32 . 53 = 32 . 100
= 3200.
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm Bài 46(SBT-8).
GV nhận xét và sửa sai
GV yêu cầu HS làm bài 52(SBT-11)
- 2 HS lên bảng làm
- Các HS khác làm dưới lớp và nhận xét bài làm của bạn.
HS làm vào vở
* Dạng 2: Thêm, bớt một số hạng, một thừa số.
Bài 46 (SBT - Tr8)
a) 997 + 37 = (997 + 3) + (37 - 3)
= 1000 + 34
= 1034
b) 49 + 194 = (49 - 6) + (194 + 6)
= 43 + 200
= 243
Bài 52 (SBT - Tr 11)
a) 28 . 25 = 28 : 4 . 25 . 4
= 7 . 100
= 700
b) 600 : 25 = 600 . 4 : 25. 4
= 2400 : 100
= 24
c) 72 : 6 = (66 + 6) : 6
= 66 : 6 + 6 : 6
= 11 + 1
= 12
GV yêu cầu HS làm Bài 108(SBT-15)
- GV cho HS thảo luận. GV nhận xét và sửa sai
GV yêu cầu HS đọc tìm hiểu Bài 102(SBT-14)
- GV làm mẫu ý a
- Yêu cầu HS làm việc theo bàn
HS thảo luận theo bàn. 2 bàn làm 1 ý. NX chéo.
* Dạng 3: Tìm x
Bài 108 (SBT – Tr 15)
Tim x, biết.
a) 2x - 138 = 23.32
=> 2x - 138 =72
=> 2x = 210
=> x = 105
b) 231 – (x - 6) = 1339 :13
=> 231 – ( x - 6) = 103
=> x – 6 = 128
=> x = 134.
Bài 102 (SBT-14): Tìm n biết
2n = 16 = 24
n = 4
4n = 64 = 43
n = 3
15n = 225 = 152
n = 2
4. Củng cố:
- Nhắc lại 1 số phép tính công thức về luỹ thừa và thứ tự thực hiện các phép tính.
- Nhắc cho các em các dạng toán đã học.
5. Hướng dẫn về nhà:
-VN ôn tập chuẩn bị kiểm tra 1 tiết.
- Làm bài tập về nhà 93 -> 94 (T0 4) SBT.
 






Các ý kiến mới nhất