NGHE NHẠC

Trường học thân thiện

THỜI GIAN LÀ VÀNG


Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Toàn)

Ảnh ngẫu nhiên

HOC_SINH_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg LANH_DAO_TRAO_QUA_CHO_CAC_EM_DAT_GIAI.jpg CHAO_MUNG_NGAY_SACH__NAM_2024.jpg HOC_SINH_6B_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg 7777.jpg 89.jpg 87.jpg 1467618803704690989_1.flv 1467618803704690989.flv SUOIYEN.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Trao_Huy_hieu.jpg Nguyen_Cong_Hoi_NA.jpg 18_chien_si_.jpg Hinh0009_001_001.jpg Image2.jpg To_gap_mat23.jpg Image.jpg SAM_1295.jpg DSC_3510.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LƯỢT TRUY CẬP

    Website counter

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử phòng GD&ĐT Huyện Quỳ Hợp.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Cham diem thi dua truong TH

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cao Thị Thuý (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:32' 01-06-2009
    Dung lượng: 100.5 KB
    Số lượt tải: 23
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD&ĐT quỳ hợp cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
    Trường Tiểu học Độc lập – Tự do – Hạnh phúc


    Biểu điểm xếp loại thi đua
    các trường học năm học 2008 – 2009
    Khối trung học cơ sở và tiểu học

    TT
    Tiêu chí đánh giá và mức độ chuẩn
    Điểm
    Điểm
    tựchấm
    
    I.
    Đánh giá đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên
    13
    12
    
    
    100% Giáo viên đạt chuẩn và có 70% GV được xếp loại tốt, khá (GV môn nhạc, hoạ, THCS diện nợ chuẩn được coi là chuẩn)
    2
    2
    
    
    100% GV tham gia công tác BDTX có hiệu quả
    1
    0.75
    
    
    Tỷ lệ GVdạy giỏi cấp huyện, tỉnh ≥ 20%. Có CSTĐ cấp cơ sở trở lên ≥ 1 người (được bảo lưu nếu năm đó không thi)
    3
    3
    
    
    Số GV đi học nâng cao trình độ trong năm, đảm bảo chỉ tiêu kế hoạch của phòng. Chất lượng của GV qua thanh tra, kiểm tra, thi khảo sát chất lượng GV 100% đạt yêu cầu trở lên.
    1
    0.75
    
    
    Tỷ lệ CB quản lý, GV có SKKN từ bậc 3 trở lên ≥ 10%
    3
    3
    
    
    Không có CB, GV, NV vi phạm đạo đức, pháp luật
    2
    2
    
    
    Điểm thưởng (có điểm mới và sáng tạo) :
    + Có 76% giáo viên đạt trên chuẩn, có 2 giáo viên dạy giỏi tỉnh chiếm tỉ lệ cao so với toàn ngành, số CB, GV có SKKN đạt bậc 3 chiếm tỉ lệ 22,6%
    1
    0.5
    
    II.
    Đánh giá về cơ sở vật chất
    17
    16.5
    
    
    Cảnh quan trường, cổng, biển trường, tường rào, cây xanh, khuôn viên, vệ sinh, môi trường sư phạm đạt chuẩn quy định.
    3
    3
    
    
    Diện tích khuôn viên so với chuẩn, quy hoạch và thủ tục pháp lý về quyền sử dụng đất đảm bảo theo quy định.
    1
    1
    
    
    Bảo đảm phòng học, phòng làm việc, các phòng chức năng theo quy định của cấp học, hoạt động có hiệu quả qua thanh, kiểm tra báo cáo đảm bảo quy định.
    5
    5
    
    
    Đảm bảo số lượng, bàn ghế, đồ dùng dạy học, sách, thiết bị cấp và mua sắm, quản lý, bảo quản tốt, không để mất, hư hỏng.
    3
    3
    
    
    Đảm bảo sân chơi, bãi tập, khu vệ sinh, để xe, nước sạch.
    2
    2
    
    
    Huy động đầu tư xây dựng CSVC, mua sắm sách giáo khoa, sách tham khảo, thiết bị trong năm
    2
    1.5
    
    
    Điểm thưởng ( có điểm mới và sáng tạo):
    + Làm được công trình nước sạch dẫn tới các khu vực, vận động xây dựng được sân bóng chuyền, cầu lông; tu sửa được một số hạng mục công trình phục vụ dạy và học.
    1
    1
    
    III.
    Đánh giá thực hiện các nhiệm vụ
    52
    47
    
    1.
    Kế hoạch phát triển giáo dục
    10
    9
    
    1.1
    Thực hiện chỉ tiêu, số học sinh từng lớp, khối lớp, và toàn trường đảm bảo chỉ tiêu đã giao từ 95% trở lên
    1
    1
    
    1.2
    Thực hiện kế hoạch phổ cập THCS và tiểu học đảm bảo tỷ lệ chuẩn quy định hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, báo cáo kịp thời
    2
    1.5
    
    1.3
    Thực hiện đúng quy chế tuyển sinh vào lớp 6, lớp 1 đạt ≥ 98%
    1
    1
    
    1.4
    Tỷ lệ học sinh bỏ học ≤ 1%
    2
    2
    
    1.5
    Tỷ lệ học sinh lưu ban ≤ 3%
    1
    1
    
    1.6
    Hiệu quả đào tạo nhà trường ≥ 90%
    2
    2
    
    1.7
    Điểm thưởng (có điểm mới và điểm sáng tạo)
    + Huy động trẻ 6 tuổi vào lớp 1 đạt 100%.
    + Khô ng có h ọc sinh bỏ h ọc
    1
    0.5
    
    2.
    Hoạt động giáo dục đạo đức cho học sinh
    10
    9
    
    2.1
    Thực hiện chương trình, nội dung, KH giáo dục đạo đức đảm bảo quy định.
    1
    1
    
    2.2
    Thực hiện hoạt động giáo dục tập thể hàng tháng theo KH của Sở, Bộ đảm bảo quy định. Phối hợp với GĐ và XH để giáo dục học sinh
    2
    1.75
    
    2.
     
    Gửi ý kiến