NGHE NHẠC

Trường học thân thiện

THỜI GIAN LÀ VÀNG


Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Toàn)

Ảnh ngẫu nhiên

HOC_SINH_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg LANH_DAO_TRAO_QUA_CHO_CAC_EM_DAT_GIAI.jpg CHAO_MUNG_NGAY_SACH__NAM_2024.jpg HOC_SINH_6B_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg 7777.jpg 89.jpg 87.jpg 1467618803704690989_1.flv 1467618803704690989.flv SUOIYEN.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Trao_Huy_hieu.jpg Nguyen_Cong_Hoi_NA.jpg 18_chien_si_.jpg Hinh0009_001_001.jpg Image2.jpg To_gap_mat23.jpg Image.jpg SAM_1295.jpg DSC_3510.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LƯỢT TRUY CẬP

    Website counter

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử phòng GD&ĐT Huyện Quỳ Hợp.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề KT cuối HK 1 Toán 5 có ma trận + đáp án

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hoa (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:51' 18-04-2012
    Dung lượng: 87.0 KB
    Số lượt tải: 2477
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD&ĐT Quỳ Hợp MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA Môn toán
    Trườn g TH CHÂU CUỐI HỌC KÌ I
    LỚP 5 - năm học 2011 – 2012

    Chủ đề cơ bản
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    1. Số học:
    * Xác định giá trị theo vị trí của các chữ số trong số thập phân.
    - Nhận biết, đọc, viết số thập phân. Nêu được giá trị theo vị trí của các chữ số trong số thập phân.

    - Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân.

    * Kĩ năng thực hiện các phép tính với số TP.

    - Cộng, trừ các số thập phân.

    - Nhân, chia số thập phân.

    - Tìm x trong các phép tính với số thập phân.

    - So sánh các số thập phân.
    



    3
    (2)




    1
    (0,5)

    















    2
    (1)

    2
    (1,5)
    






    


















    2
    (1,5)

    1
    (0,5)
    
    





















    1
    (0,5)

    1
    (0,5)
    



    3
    (2,0)




    1
    (0,5)




    2
    (1,0)

    4
    (3,0)

    2
    (1)

    1
    (0,5)
    
    2. Đại lượng và đo đại lượng.
    
    
    
    2
    (1)
    
    
    2
    (1,0)
    
    3. Hình học.
    Giải bài toán liên quan đến diện tích hình tam giác.
    
    
    
    
    
    
    1
    (1)
    
    1
    (1,0)
    
    
    Tổng
    
    8

    (5)
    
    5

    (3)
    
    3

    (2)
    
    16

    (10)
    
    

    Phòng GD&ĐT Quỳ Hợp Đề kiểm tra học kì I, năm học 2011 – 2012
    Trườn g TH CHÂU Môn toán , lớp 5
    Thời gian : 40 phút
    (Không kể thời gian giao nhận và hướng dẫn làm bài)
    Họ và tên: ...............................................................................
    Lớp : 5........... Trường Tiểu học Châu Lộc

    Câu 1: (3 điểm): Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D ( là đáp số, kết quả tính…) Hãy khoanh vào trước chữ cái câu trả lời đúng.

    1, Chữ số 4 trong số thập phân 25,649 có giá trị là: A. 4 chục. B.  C.  D. 4 trăm.

    2, Chữ số 9 trong số thập phân 2935,6 có giá trị là: A. 9 trăm. B. 9 chục. C.  D. 
    3, 8600 kg bằng bao nhiêu tấn? A. 86 tấn B. 8,6 tấn C. 0, 86 tấn D. 0, 086 tấn


    4. 6  viết dưới dạng số thập phân là :
    A. 6,900 B. 6,009. C. 6,9. D. 6,09.

    5, a. Viết số : bảy mươi chín đơn vị ; sáu phần mười ; hai mươi tư phần nghìn : .....................

    b. Đọc số : 1098,25 ...............................................................................................................


    Câu 2: (1điểm): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

    5397,2 m = ………… km. 6753,69 cm2 = …………….. dm2.

    Câu 3: (1,5điểm): x:







    Câu 4: (4điểm): Đặt tính rồi tính:






























    Câu 5: ( 1,0 điểm): Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 52 cm và 34 cm. Hãy tính diện tích tam giác vuông đó?
     
    Gửi ý kiến