NGHE NHẠC

Trường học thân thiện

THỜI GIAN LÀ VÀNG


Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Toàn)

Ảnh ngẫu nhiên

HOC_SINH_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg LANH_DAO_TRAO_QUA_CHO_CAC_EM_DAT_GIAI.jpg CHAO_MUNG_NGAY_SACH__NAM_2024.jpg HOC_SINH_6B_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg 7777.jpg 89.jpg 87.jpg 1467618803704690989_1.flv 1467618803704690989.flv SUOIYEN.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Trao_Huy_hieu.jpg Nguyen_Cong_Hoi_NA.jpg 18_chien_si_.jpg Hinh0009_001_001.jpg Image2.jpg To_gap_mat23.jpg Image.jpg SAM_1295.jpg DSC_3510.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LƯỢT TRUY CẬP

    Website counter

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử phòng GD&ĐT Huyện Quỳ Hợp.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 18: Sử dụng các hàm để tính toán

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lưu Thanh Bình (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:55' 25-12-2009
    Dung lượng: 613.5 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS CHÂU ĐÌNH
    GV Thực hiện:
    Tổ Toán - Lý
    Cao Thị Nghĩa
    Chào mừng quý Thầy cô về dự giờ giáo án điện tử.
    Chúc quý Thầy cô sức khoẻ, thành đạt !
    Thứ 5 ngày 24 tháng 12 năm 2009
    Tin học:
    Tiết 18.
    Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán
    GV : Cao Thị Nghĩa
    I. Hỏi bài cũ:
    Câu 1:
    Hàm là một công thức được định nghĩa từ trước.
    GV : Cao Thị Nghĩa
    Ưu điểm của việc sử dụng các hàm có sẵn trong chương trình bảng tính là: giúp việc tính toán dễ dàng và nhanh chóng hơn.
    Trả lời:
    GV : Cao Thị Nghĩa
    Để nhập hàm vào một ô tính ta thực hiện mấy bước? Đó là những bước nào?
    Câu 2:
    Trả lời:
    Nhập hàm vào ô tính gồm 4 bước:
    Chọn ô cần nhập
    Gõ dấu =
    Gõ hàm theo đúng cú pháp
    Nhấn Enter để kết thúc
    Bước 1:
    Bước 2:
    Bước 3:
    Bước 4:
    II. Bài Mới
    3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
    a. Hàm tính tổng
    Hàm tính tổng của một dãy số có tên gọi là SUM
    Cú pháp:
    Các biến a,b,c,... Đặt cách nhau bởi dấu phẩy là
    các số hay địa chỉ của các ô tính. Số lượng các biến không hạn chế.
    Trong đó:
    =SUM(a,b,c, ...)
    GV : Cao Thị Nghĩa
    Ví dụ 1:
    Trả lời:
    =SUM(8.9.7)
    Đặc biệt hàm SUM còn cho phép sử dụng kết hợp các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức tính
    =SUM(B2:D2)
    8
    7
    9
    Toán
    Hoá

    Tổng điểm
    24
    24
    Họ và tên
    Lê Thị Lan
    GV : Cao Thị Nghĩa
    b. Hàm tính trung bình cộng
    (AVERAGE)
    Cú pháp:
    =AVERAGE(a,b,c,...)
    Các biến a,b,c,... Là các số hay địa chỉ của các ô tính.
    Trong đó:
    GV : Cao Thị Nghĩa
    Ví dụ 2:
    Trả lời:
    =AVERAGE(8.9.7)
    Đặc biệt hàm AVERAGE còn cho phép sử dụng kết hợp các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức tính
    =AVERAGE(A2:C2)
    8
    7
    9
    Toán
    Hoá

    Điểm trung bình
    8
    8
    GV : Cao Thị Nghĩa
    c. Hàm xác định giá trị lớn nhất
    (MAX)
    Cú pháp:
    =MAX(a,b,c,...)
    Các biến a,b,c,... Là các số hay địa chỉ của các ô tính.
    Trong đó:
    GV : Cao Thị Nghĩa
    Ví dụ 3:
    Trả lời:
    =MAX (8.9.7)
    Đặc biệt hàm MAX còn cho phép sử dụng kết hợp các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức tính
    =MAX (B2:D2)
    8
    7
    9
    Toán
    Hoá

    Điểm lớn nhất
    9
    9
    Họ và tên
    Lê Thị Lan
    Ví dụ 4:
    Cho A1:A3 lần lượt chứa 2, 9, 7. Xác định giá trị lớn nhất của A1:A3 và 15
    Trả lời:
    =MAX(A1:A3,15)
    Kết quả là: 15
    GV : Cao Thị Nghĩa
    d. Hàm xác định giá trị nhỏ nhất
    (MIN)
    Cú pháp:
    =MIN(a,b,c,...)
    Các biến a,b,c,... Là các số hay địa chỉ của các ô tính.
    Trong đó:
    GV : Cao Thị Nghĩa
    Ví dụ 5:
    Trả lời:
    =MIN (8.9.7)
    Đặc biệt hàm MIN còn cho phép sử dụng kết hợp các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức tính
    =MIN(B2:D2)
    8
    7
    9
    Toán
    Hoá

    Điểm nhỏ nhất
    7
    7
    Họ và tên
    Lê Thị Lan
    Ví dụ 6:
    Cho A1:A3 lần lượt chứa 12, 2, 77. Xác định giá trị nhỏ nhất của A1:A3 và 3
    Trả lời:
    =MIN(A1:A3,15)
    Kết quả là: 2
    GV : Cao Thị Nghĩa
    III. CỦNG CỐ
    Hãy nhớ!
    1. Hàm tính tổng có tên là SUM.
    Cú pháp: =SUM(a,b,c,...)
    3. Hàm xác định giá trị lớn nhất có tên là MAX
    Cú pháp: =MAX (a,b,c,...)
    4. Hàm xác định giá trị nhỏ nhất có tên là MIN
    Cú pháp: =MIN(a,b,c,...)
    2. Hàm tính trung bình cộng có tên là AVERAGE
    Cú pháp: = AVERAGE(a,b,c,...)
    GV : Cao Thị Nghĩa
    * Cách Tìm hàm trong bảng tính
    Cách 1.
    Gõ trực tiếp vào
    Nháy đúp chuột vào fx ( trên thanh công thức)
    GV : Cao Thị Nghĩa
    Cách 2.
    Nháy đúp chuột tại đây
    Vào Insert function chọn hàm cần sử dụng
    Cách 3.
    IV. Hướng dẫn bài tập
    Câu 1:
    Nếu 1 trong các ô tính có ký hiệu #####, điều đó có nghĩa gì?
    A
    Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi
    B
    Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số.
    C
    Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số.
    D
    Hoặc B hoặc C
    GV : Cao Thị Nghĩa
    Câu 2:
    Cách nhập hàm nào sau đây không đúng?
    A
    = SUM(5,A3,B1)
    B
    =SUM(5,A3,B1)
    C
    =sum(5,A3,B1)
    D
    =SUM (5,A3,B1)
    GV : Cao Thị Nghĩa
    Câu 3:
    Giả sử các ô A1, B1 lần lượt chứa các số -4, 3. Em hãy cho kết quả của các công thức tính sau:
    a)
    = SUM(A1,B1)
    b)
    =SUM(A1,B1,B1)
    c)
    =SUM(A1,B1,-5)
    d)
    =SUM (A1,B1,2)
    e)
    =AVERAGE (A1,B1,4)
    g)
    = AVERAGE (A1,B1,5,0)
    = 1
    = -6
    = -1
    = 1
    = 1
    = 2
    =(-4)+3
    =(-4)+3+3
    =(-4)+3+(-5)
    =(-4)+3+2
    = ((-4)+3+4)/3
    = ((-4)+3+5+0)/4
    CẢM ƠN TẤT CẢ QUÝ THẦY CÔ VÀ TẤT CẢ CÁC EM !
    Bài học đến đây là kết thúc .
    Avatar

    Sai kiến thức kinh khủng

    =Sum( 8.9.7)  =AVERAGE(8.9.7) Tức cười quá.

    Avatar

    Bài giảng thật tệ, cải lương quá. Đề nghị ADMIN gở xuống.

     

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓