Trường học thân thiện
Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử phòng GD&ĐT Huyện Quỳ Hợp.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tiết 18: Sử dụng các hàm để tính toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thanh Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:55' 25-12-2009
Dung lượng: 613.5 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thanh Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:55' 25-12-2009
Dung lượng: 613.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS CHÂU ĐÌNH
GV Thực hiện:
Tổ Toán - Lý
Cao Thị Nghĩa
Chào mừng quý Thầy cô về dự giờ giáo án điện tử.
Chúc quý Thầy cô sức khoẻ, thành đạt !
Thứ 5 ngày 24 tháng 12 năm 2009
Tin học:
Tiết 18.
Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán
GV : Cao Thị Nghĩa
I. Hỏi bài cũ:
Câu 1:
Hàm là một công thức được định nghĩa từ trước.
GV : Cao Thị Nghĩa
Ưu điểm của việc sử dụng các hàm có sẵn trong chương trình bảng tính là: giúp việc tính toán dễ dàng và nhanh chóng hơn.
Trả lời:
GV : Cao Thị Nghĩa
Để nhập hàm vào một ô tính ta thực hiện mấy bước? Đó là những bước nào?
Câu 2:
Trả lời:
Nhập hàm vào ô tính gồm 4 bước:
Chọn ô cần nhập
Gõ dấu =
Gõ hàm theo đúng cú pháp
Nhấn Enter để kết thúc
Bước 1:
Bước 2:
Bước 3:
Bước 4:
II. Bài Mới
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
a. Hàm tính tổng
Hàm tính tổng của một dãy số có tên gọi là SUM
Cú pháp:
Các biến a,b,c,... Đặt cách nhau bởi dấu phẩy là
các số hay địa chỉ của các ô tính. Số lượng các biến không hạn chế.
Trong đó:
=SUM(a,b,c, ...)
GV : Cao Thị Nghĩa
Ví dụ 1:
Trả lời:
=SUM(8.9.7)
Đặc biệt hàm SUM còn cho phép sử dụng kết hợp các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức tính
=SUM(B2:D2)
8
7
9
Toán
Hoá
Lý
Tổng điểm
24
24
Họ và tên
Lê Thị Lan
GV : Cao Thị Nghĩa
b. Hàm tính trung bình cộng
(AVERAGE)
Cú pháp:
=AVERAGE(a,b,c,...)
Các biến a,b,c,... Là các số hay địa chỉ của các ô tính.
Trong đó:
GV : Cao Thị Nghĩa
Ví dụ 2:
Trả lời:
=AVERAGE(8.9.7)
Đặc biệt hàm AVERAGE còn cho phép sử dụng kết hợp các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức tính
=AVERAGE(A2:C2)
8
7
9
Toán
Hoá
Lý
Điểm trung bình
8
8
GV : Cao Thị Nghĩa
c. Hàm xác định giá trị lớn nhất
(MAX)
Cú pháp:
=MAX(a,b,c,...)
Các biến a,b,c,... Là các số hay địa chỉ của các ô tính.
Trong đó:
GV : Cao Thị Nghĩa
Ví dụ 3:
Trả lời:
=MAX (8.9.7)
Đặc biệt hàm MAX còn cho phép sử dụng kết hợp các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức tính
=MAX (B2:D2)
8
7
9
Toán
Hoá
Lý
Điểm lớn nhất
9
9
Họ và tên
Lê Thị Lan
Ví dụ 4:
Cho A1:A3 lần lượt chứa 2, 9, 7. Xác định giá trị lớn nhất của A1:A3 và 15
Trả lời:
=MAX(A1:A3,15)
Kết quả là: 15
GV : Cao Thị Nghĩa
d. Hàm xác định giá trị nhỏ nhất
(MIN)
Cú pháp:
=MIN(a,b,c,...)
Các biến a,b,c,... Là các số hay địa chỉ của các ô tính.
Trong đó:
GV : Cao Thị Nghĩa
Ví dụ 5:
Trả lời:
=MIN (8.9.7)
Đặc biệt hàm MIN còn cho phép sử dụng kết hợp các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức tính
=MIN(B2:D2)
8
7
9
Toán
Hoá
Lý
Điểm nhỏ nhất
7
7
Họ và tên
Lê Thị Lan
Ví dụ 6:
Cho A1:A3 lần lượt chứa 12, 2, 77. Xác định giá trị nhỏ nhất của A1:A3 và 3
Trả lời:
=MIN(A1:A3,15)
Kết quả là: 2
GV : Cao Thị Nghĩa
III. CỦNG CỐ
Hãy nhớ!
1. Hàm tính tổng có tên là SUM.
Cú pháp: =SUM(a,b,c,...)
3. Hàm xác định giá trị lớn nhất có tên là MAX
Cú pháp: =MAX (a,b,c,...)
4. Hàm xác định giá trị nhỏ nhất có tên là MIN
Cú pháp: =MIN(a,b,c,...)
2. Hàm tính trung bình cộng có tên là AVERAGE
Cú pháp: = AVERAGE(a,b,c,...)
GV : Cao Thị Nghĩa
* Cách Tìm hàm trong bảng tính
Cách 1.
Gõ trực tiếp vào
Nháy đúp chuột vào fx ( trên thanh công thức)
GV : Cao Thị Nghĩa
Cách 2.
Nháy đúp chuột tại đây
Vào Insert function chọn hàm cần sử dụng
Cách 3.
IV. Hướng dẫn bài tập
Câu 1:
Nếu 1 trong các ô tính có ký hiệu #####, điều đó có nghĩa gì?
A
Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi
B
Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số.
C
Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số.
D
Hoặc B hoặc C
GV : Cao Thị Nghĩa
Câu 2:
Cách nhập hàm nào sau đây không đúng?
A
= SUM(5,A3,B1)
B
=SUM(5,A3,B1)
C
=sum(5,A3,B1)
D
=SUM (5,A3,B1)
GV : Cao Thị Nghĩa
Câu 3:
Giả sử các ô A1, B1 lần lượt chứa các số -4, 3. Em hãy cho kết quả của các công thức tính sau:
a)
= SUM(A1,B1)
b)
=SUM(A1,B1,B1)
c)
=SUM(A1,B1,-5)
d)
=SUM (A1,B1,2)
e)
=AVERAGE (A1,B1,4)
g)
= AVERAGE (A1,B1,5,0)
= 1
= -6
= -1
= 1
= 1
= 2
=(-4)+3
=(-4)+3+3
=(-4)+3+(-5)
=(-4)+3+2
= ((-4)+3+4)/3
= ((-4)+3+5+0)/4
CẢM ƠN TẤT CẢ QUÝ THẦY CÔ VÀ TẤT CẢ CÁC EM !
Bài học đến đây là kết thúc .
GV Thực hiện:
Tổ Toán - Lý
Cao Thị Nghĩa
Chào mừng quý Thầy cô về dự giờ giáo án điện tử.
Chúc quý Thầy cô sức khoẻ, thành đạt !
Thứ 5 ngày 24 tháng 12 năm 2009
Tin học:
Tiết 18.
Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán
GV : Cao Thị Nghĩa
I. Hỏi bài cũ:
Câu 1:
Hàm là một công thức được định nghĩa từ trước.
GV : Cao Thị Nghĩa
Ưu điểm của việc sử dụng các hàm có sẵn trong chương trình bảng tính là: giúp việc tính toán dễ dàng và nhanh chóng hơn.
Trả lời:
GV : Cao Thị Nghĩa
Để nhập hàm vào một ô tính ta thực hiện mấy bước? Đó là những bước nào?
Câu 2:
Trả lời:
Nhập hàm vào ô tính gồm 4 bước:
Chọn ô cần nhập
Gõ dấu =
Gõ hàm theo đúng cú pháp
Nhấn Enter để kết thúc
Bước 1:
Bước 2:
Bước 3:
Bước 4:
II. Bài Mới
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
a. Hàm tính tổng
Hàm tính tổng của một dãy số có tên gọi là SUM
Cú pháp:
Các biến a,b,c,... Đặt cách nhau bởi dấu phẩy là
các số hay địa chỉ của các ô tính. Số lượng các biến không hạn chế.
Trong đó:
=SUM(a,b,c, ...)
GV : Cao Thị Nghĩa
Ví dụ 1:
Trả lời:
=SUM(8.9.7)
Đặc biệt hàm SUM còn cho phép sử dụng kết hợp các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức tính
=SUM(B2:D2)
8
7
9
Toán
Hoá
Lý
Tổng điểm
24
24
Họ và tên
Lê Thị Lan
GV : Cao Thị Nghĩa
b. Hàm tính trung bình cộng
(AVERAGE)
Cú pháp:
=AVERAGE(a,b,c,...)
Các biến a,b,c,... Là các số hay địa chỉ của các ô tính.
Trong đó:
GV : Cao Thị Nghĩa
Ví dụ 2:
Trả lời:
=AVERAGE(8.9.7)
Đặc biệt hàm AVERAGE còn cho phép sử dụng kết hợp các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức tính
=AVERAGE(A2:C2)
8
7
9
Toán
Hoá
Lý
Điểm trung bình
8
8
GV : Cao Thị Nghĩa
c. Hàm xác định giá trị lớn nhất
(MAX)
Cú pháp:
=MAX(a,b,c,...)
Các biến a,b,c,... Là các số hay địa chỉ của các ô tính.
Trong đó:
GV : Cao Thị Nghĩa
Ví dụ 3:
Trả lời:
=MAX (8.9.7)
Đặc biệt hàm MAX còn cho phép sử dụng kết hợp các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức tính
=MAX (B2:D2)
8
7
9
Toán
Hoá
Lý
Điểm lớn nhất
9
9
Họ và tên
Lê Thị Lan
Ví dụ 4:
Cho A1:A3 lần lượt chứa 2, 9, 7. Xác định giá trị lớn nhất của A1:A3 và 15
Trả lời:
=MAX(A1:A3,15)
Kết quả là: 15
GV : Cao Thị Nghĩa
d. Hàm xác định giá trị nhỏ nhất
(MIN)
Cú pháp:
=MIN(a,b,c,...)
Các biến a,b,c,... Là các số hay địa chỉ của các ô tính.
Trong đó:
GV : Cao Thị Nghĩa
Ví dụ 5:
Trả lời:
=MIN (8.9.7)
Đặc biệt hàm MIN còn cho phép sử dụng kết hợp các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức tính
=MIN(B2:D2)
8
7
9
Toán
Hoá
Lý
Điểm nhỏ nhất
7
7
Họ và tên
Lê Thị Lan
Ví dụ 6:
Cho A1:A3 lần lượt chứa 12, 2, 77. Xác định giá trị nhỏ nhất của A1:A3 và 3
Trả lời:
=MIN(A1:A3,15)
Kết quả là: 2
GV : Cao Thị Nghĩa
III. CỦNG CỐ
Hãy nhớ!
1. Hàm tính tổng có tên là SUM.
Cú pháp: =SUM(a,b,c,...)
3. Hàm xác định giá trị lớn nhất có tên là MAX
Cú pháp: =MAX (a,b,c,...)
4. Hàm xác định giá trị nhỏ nhất có tên là MIN
Cú pháp: =MIN(a,b,c,...)
2. Hàm tính trung bình cộng có tên là AVERAGE
Cú pháp: = AVERAGE(a,b,c,...)
GV : Cao Thị Nghĩa
* Cách Tìm hàm trong bảng tính
Cách 1.
Gõ trực tiếp vào
Nháy đúp chuột vào fx ( trên thanh công thức)
GV : Cao Thị Nghĩa
Cách 2.
Nháy đúp chuột tại đây
Vào Insert function chọn hàm cần sử dụng
Cách 3.
IV. Hướng dẫn bài tập
Câu 1:
Nếu 1 trong các ô tính có ký hiệu #####, điều đó có nghĩa gì?
A
Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi
B
Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số.
C
Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số.
D
Hoặc B hoặc C
GV : Cao Thị Nghĩa
Câu 2:
Cách nhập hàm nào sau đây không đúng?
A
= SUM(5,A3,B1)
B
=SUM(5,A3,B1)
C
=sum(5,A3,B1)
D
=SUM (5,A3,B1)
GV : Cao Thị Nghĩa
Câu 3:
Giả sử các ô A1, B1 lần lượt chứa các số -4, 3. Em hãy cho kết quả của các công thức tính sau:
a)
= SUM(A1,B1)
b)
=SUM(A1,B1,B1)
c)
=SUM(A1,B1,-5)
d)
=SUM (A1,B1,2)
e)
=AVERAGE (A1,B1,4)
g)
= AVERAGE (A1,B1,5,0)
= 1
= -6
= -1
= 1
= 1
= 2
=(-4)+3
=(-4)+3+3
=(-4)+3+(-5)
=(-4)+3+2
= ((-4)+3+4)/3
= ((-4)+3+5+0)/4
CẢM ƠN TẤT CẢ QUÝ THẦY CÔ VÀ TẤT CẢ CÁC EM !
Bài học đến đây là kết thúc .
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Sai kiến thức kinh khủng
=Sum( 8.9.7) =AVERAGE(8.9.7) Tức cười quá.
Bài giảng thật tệ, cải lương quá. Đề nghị ADMIN gở xuống.