NGHE NHẠC

Trường học thân thiện

THỜI GIAN LÀ VÀNG


Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Toàn)

Ảnh ngẫu nhiên

HOC_SINH_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg LANH_DAO_TRAO_QUA_CHO_CAC_EM_DAT_GIAI.jpg CHAO_MUNG_NGAY_SACH__NAM_2024.jpg HOC_SINH_6B_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg 7777.jpg 89.jpg 87.jpg 1467618803704690989_1.flv 1467618803704690989.flv SUOIYEN.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Trao_Huy_hieu.jpg Nguyen_Cong_Hoi_NA.jpg 18_chien_si_.jpg Hinh0009_001_001.jpg Image2.jpg To_gap_mat23.jpg Image.jpg SAM_1295.jpg DSC_3510.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LƯỢT TRUY CẬP

    Website counter

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử phòng GD&ĐT Huyện Quỳ Hợp.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài kiểm tra trắc nghiệm toàn phần số 3 Học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Ông Đồ's Web!
    Người gửi: Cao Minh Anh (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:37' 02-04-2013
    Dung lượng: 138.5 KB
    Số lượt tải: 221
    Số lượt thích: 0 người
    Điểm

    BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM
    BÀI 3 HỌC KÌ II NGỮ VĂN 8
    Thời gian làm bài: 15 phút;
    (15 câu trắc nghiệm)

    
    Họ và tên:
    Lớp:
    Mã đề thi 139
    
    (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
    Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất:

    Câu 1: Quan hệ xã hội của những người tham gia cuộc hội thoại trong đoạn văn dưới đây là quan hệ gì? (0,75đ)
    “Một vị tướng người Pháp, khi hành quân ngang qua trường học cũ của mình đã ghé vào thăm trường. Gặp lại thầy giáo dạy mình hồi lớp Một, ông kính cẩn:
    - Thưa thầy, thầy còn nhớ em không? Em là....
    Người thầy giáo già hoảng hốt:
    - Thưa ngài, ngài là thống tướng...
    - Không, với thầy, em vẫn là đứa học trò cũ. Em có được những thành công hôm nay là nhờ ở sự giáo dục của thầy ngày nào”.
    A. Quan hệ làng xóm láng giêng. B. Quan hệ bạn bè.
    C. Quan hệ gia đình. D. Quan hệ chức vụ xã hội.
    Câu 2: Đâu là phương tiện dùng để thực hiện hành động nói? (0,75đ)
    A. Điệu bộ B. Ngôn từ C. Cử chỉ D. Nét mặt
    Câu 3: Câu thơ nguyên âm “Đối thử lương tiêu nại nhược hà?” và câu thơ dịch nghĩa “Trước cảnh đẹp đêm nay biết làm thế nào?” thuộc kiểu câu nào? (0,5đ)
    A. Câu trần thuật. B. Câu Nghi vấn. C. Câu cảm thán. D. Câu cầu khiến.
    Câu 4: Dòng nào dưới đây nói không đúng mục đích của việc lựa chọn trật tự từ trong câu: (0,75đ)
    A. Đảm bảo sự hài hòa về ngữ âm của lời nói.
    B. Thể hiện thứ tự nhất định của sự vật, hiện tượng, hoạt động, đặc điểm.
    C. Làm cho sự việc được nói đến trong câu trở nên dễ hiểu hơn.
    D. Liên kết câu với những câu khác trong văn bản.
    E. Nhấn mạnh hình ảnh, đặc điểm của sự vật, hiện tượng.
    Câu 5: Ở bản phiên âm, Bác đã sử dụng câu nghi vấn để diễn tả điều gì? (0,75đ)
    A. Cả 3 ý trên đều đúng.
    B. Vừa dùng để hỏi (tác giả tự hỏi mình)
    C. Vừa dùng để bộc lộ cảm xúc tâm hồn (vì thấy trăng đẹp quá)
    D. Vừa để gián tiếp ca ngợi vẻ đẹp của đêm trăng.
    Câu 6: Câu nghi vấn “Cụ tưởng tôi sướng hơn cụ chăng?” dùng để làm gì? (0,75đ)
    A. Phủ định. B. Biểu lộ tình cảm, cảm xúc.
    C. Đe dọa. D. Hỏi.
    Câu 7: Dòng nào diễn tả đúng nhất nghĩa của từ “chông chênh”?: (0,75đ)
    A. Ở thế không vững, lắc lư nghiêng ngả như chực ngã.
    B. Không vững chãi vì không có chỗ dựa vững chắc.
    C. ở trạng thái bất định, khi lên khi xuống, khi nghiêng qua khi ngả lại.
    D. Cao và không có chỗ bấu víu, luôn đu đưa, nguy hiểm.
    Câu 8: Trong bản dịch thơ, câu thơ “Cảnh đẹp đêm nay, khó hững hờ” thuộc kiểu câu nào? (0,75đ)
    A. Câu trần thuật. B. Câu nghi vấn. C. Câu cảm thán. D. Câu cầu khiến.
    Câu 9: “Những người muôn năm cũ/ Hồn ở đâu bây giờ?” Câu nghi vấn này có chức năng gì? (0,75đ)
    A. Cầu khiến B. Khẳng định C. Phủ định D. Bộc lộ cảm xúc
    Câu 10: “Con sẽ ăn ở nhà Cụ Nghị thôn Đoài.” diễn đạt hành động: (0,5đ)
    A. Dự đoán B. Câu khiến C. Báo tin D. Hứa hẹn
    Câu 11: Có thể thay thế từ “đạm bạc” trong câu “Một bữa cơm đạm bạc mà sao có vẻ ngon lành thế” bằng từ nào? (0,75đ)
    A. thanh khiết B. túng thiếu C. bạc bẽo D. thanh đạm
    Câu 12: Câu cầu khiến “Cháu hãy vẽ cái gì thân thuộc nhất với cháu.(Bức tranh của em gái tôi)” dùng để làm gì? (0,5đ)
    A. Đề nghị. B. Khuyên bảo. C. Sai khiến. D. Yêu cầu.
    Câu 13: Trong câu “Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ”, Bác đã sử dụng biện
     
    Gửi ý kiến