Trường học thân thiện
Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử phòng GD&ĐT Huyện Quỳ Hợp.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đại số 8. Các bài Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: INTERNET
Người gửi: Nguyễn Hoa Lý
Ngày gửi: 19h:55' 10-05-2024
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn: INTERNET
Người gửi: Nguyễn Hoa Lý
Ngày gửi: 19h:55' 10-05-2024
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CẢ LỚP
ĐẾN VỚI BÀI HỌC MỚI!
KHỞI ĐỘNG
Thực hiện làm bài toán sau
Đầu tháng 5 năm 2017, toàn thế giới ghi nhận hàng chục ngàn máy tính bị nhiễm một loại
virus mới mang tên WannaCry. Theo ước tính, có 150 000 thiết bị điện tử trở thành nạn
nhân của cuộc tấn công mạng này. Trong thời gian đầu virus mới được phát tán, trung
bình một ngàyghi nhậnxthiết bị nhiễm virus và giai đoạn này khiến 60 000 thiết bị bị thiệt
hại. Sau đó tốc độ lan truyền gia tăng 500 thiết bị nhiễm virus mỗi ngày
Hãy biểu diễn:
a) Thời gian 60 000 thiết bị đầu tiên nhiễm virus;
b) Thời gian số thiết bị còn lại bị lây nhiễm;
c) Thời gian để 150 000 thiết bị nêu trên bị nhiễm virus.
Hướng dẫn giải:
a) Thời gian thiết bị đầu tiên nhiễm virus:
(ngày)
b) Thời gian số thiết bị còn lại bị lây nhiễm:
(ngày)
c) Thời gian để thiết bị nêu trên bị lây nhiễm là:
(ngày)
CHƯƠNG VI – PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
LUYỆN TẬP CHUNG
Trang 23
Hãy nêu quy tắc thực hiện phép cộng hai phân thức?
Quy tắc cộng
Phép cộng phân thức cùng mẫu: Muốn cộng hai phân thức có cùng
mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức:
Phép cộng phân thức khác mẫu: Muốn cộng hai phân thức có mẫu
thức khác nhau, ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng
mẫu thức vừa tìm được.
Hãy nêu quy tắc thực hiện phép trừ hai phân thức?
Quy tắc trừ
Muốn trừ hai phân thức có cùng mẫu thức ta trừ các tử thức và giữ
nguyên mẫu thức.
Muốn trừ hai phân thức có mẫu thức khác nhau, ta quy đồng mẫu thức
rồi trừ các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được.
Ví dụ 1
a) Tính hiệu
b) Sử dụng kết quả câu a, rút gọn biểu thức sau:
c) Sử dụng kết quả câu b, tính nhanh:
Giải:
a)
b) Theo câu a, ta có:
Do đó
Giải:
Vậy
c) Giá trị của biểu thức số cần tính chính là giá trị của biểu thức
vừa rút gọn tại do đó bằng
Nêu quy tắc nhân và chia hai phân thức?
Nhân hai phân thức:
Chia hai phân thức:
Muốn nhân hai phân thức, ta
Muốn chia phân thức
nhân các tử thức với nhau,
phân thức
nhân các nhau thức với nhau.
phân thức với phân thức :
cho
khác , ta nhân
với .
Ví dụ 2
Giải:
Ta có
Do đó
Rút gọn biểu thức
Câu hỏi phụ: Cho
a. Tìm điều kiện xác định của
b. Rút gọn biểu thức
c. Tính giá trị của khi
Giải:
a. Điều kiện xác định: hay
Giải:
c. Với (thỏa mãn điều kiện xác định) thì:
TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Thực hiện phép cộng.
1
𝐴. −
2𝑥
1
𝐵.
𝑥+ 2
𝑥 +2
𝐶.
𝑥 −2
𝑥−2
𝐷.
𝑥 +2
TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM
Câu 2. Thực hiện phép trừ phân thức được kết quả là?
1
𝐴. −
𝑥
1
𝐵.
𝑥+ 3
1
𝐶 .
𝑥
1
𝐷.−
𝑥 +3
TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM
Câu 3. Cho thỏa mãn . Chọn đáp án đúng về biểu thức
A.
C.
B.
D.
TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM
Câu 4. Tìm , biết:
A.
C.
B.
D.
TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM
Câu 5. Cho và .
Khi , hãy so sánh và .
A . 𝑀 <𝑁 C. 𝑀 ≥ 𝑁
B . 𝑀 >𝑁 D . 𝑀 =𝑁
LUYỆN TẬP
Bài 6.31 (SGK-tr.24). Thực hiện phép tính đã chỉ ra:
𝑧 + 𝑥+ 𝑦
¿
𝑥𝑦𝑧
Bài 6.32 (SGK-tr.24). Thực hiện phép tính đã chỉ ra:
2
4 𝑥−6 25 𝑥 −10𝑥+1
𝑎¿ 2 .
3
5 𝑥 −𝑥 27−8 𝑥
3
2𝑥+10 ( 𝑥+5 )
𝑏¿ 2 : 2
( 𝑥−3 ) 𝑥 −9
Bài 6.33 (SGK-tr.24). Thực hiện phép tính đã chỉ ra:
2
(
4 𝑥 −1
1
1
1
¿
.
+
+
2
2
16 𝑥 −1 2 𝑥 +1 2 𝑥 −1 1− 4 𝑥
(
)
3 3
)
𝑥+𝑦 2 𝑥 𝑦 𝑥 + 𝑦 − 2 𝑦
𝑥 𝑦
𝑏¿
− . 3 3 ¿ 𝑥𝑦 . ( 𝑥 − 𝑦 ) ( 𝑥 + 𝑥𝑦 + 𝑦
𝑥𝑦 𝑥 𝑥 − 𝑦
3
2
3
2
2
𝑥 𝑦
=
2
2
2
) 𝑥 + 𝑥𝑦 + 𝑦
VẬN DỤNG
Bài 6.34 (SGK-tr.24). Cho biểu thức
a) Rút gọn
b) Tính giá trị của tại
c) Chứng tỏ . Từ đó tìm tất cả các giá trị nguyên của sao cho biểu thức đã
cho nhận giá trị nguyên.
Giải:
a) Ta có . Do đó :
b)
c)
Nếu và là những số nguyên thì là số nguyên, do đó là ước số
nguyên của .
Vì vậy hay .
Bài 6.35 (SGK-tr.24). Một xưởng may lập kế hoạch may 80000 bộ quần áo trong x
(ngày). Nhờ cải tiến kĩ thuật, xưởng đã hoàn thành kế hoạch sớm 11 ngày và may vượt
kế hoạch 100 bộ quần áo.
a) Hãy viết phân thức theo biến x biểu thị số bộ quần áo mỗi ngày xưởng may được
theo kế hoạch.
b) Viết phân thức biểu thị số bộ quần áo thực tế xưởng may được mỗi ngày.
c) Viết biểu thức biểu thị số bộ quần áo mỗi ngày xưởng may được nhiều hơn so với kế
hoạch.
d) Nếu theo kế hoạch, mỗi ngày xí nghiệp may 800 bộ quần áo thì nhờ cải tiến kĩ thuật,
mỗi ngày xưởng may được nhiều hơn so với kế hoạch bao nhiêu bộ quần áo.
Giải:
a) Theo kế hoạch, xưởng dựng định may bộ quần áo trong (ngày)
Số quần áo mỗi ngày xưởng dự định may là: (bộ)
b) Thực tế, xưởng vượt kế hoạch 100 bộ quần áo và hoàn thành sớm
11 ngày
Thực tế xưởng may được bộ quần áo trong (ngày)
Số bộ quần áo mỗi ngay xưởng may được trong thực tế là: (bộ)
Giải:
c) Mỗi ngày xưởng may được nhiều hơn so với kế hoạch là
(bộ)
d) Nếu theo kế hoạch mỗi ngày xí nghiệp may được bộ quần áo thì thời
gian hoàn thành theo kế hoạch là ngày, do đó .
Mỗi ngày xưởng may được nhiều hơn so với kế hoạch với là:
bộ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
01
Ôn lại các kiến thức đã học trong bài
02
Hoàn thành bài tập trong SBT
03
Chuẩn bị bài sau - Bài tập cuối chương VI
HẸN GẶP LẠI CÁC EM
TRONG TIẾT HỌC SAU!
ĐẾN VỚI BÀI HỌC MỚI!
KHỞI ĐỘNG
Thực hiện làm bài toán sau
Đầu tháng 5 năm 2017, toàn thế giới ghi nhận hàng chục ngàn máy tính bị nhiễm một loại
virus mới mang tên WannaCry. Theo ước tính, có 150 000 thiết bị điện tử trở thành nạn
nhân của cuộc tấn công mạng này. Trong thời gian đầu virus mới được phát tán, trung
bình một ngàyghi nhậnxthiết bị nhiễm virus và giai đoạn này khiến 60 000 thiết bị bị thiệt
hại. Sau đó tốc độ lan truyền gia tăng 500 thiết bị nhiễm virus mỗi ngày
Hãy biểu diễn:
a) Thời gian 60 000 thiết bị đầu tiên nhiễm virus;
b) Thời gian số thiết bị còn lại bị lây nhiễm;
c) Thời gian để 150 000 thiết bị nêu trên bị nhiễm virus.
Hướng dẫn giải:
a) Thời gian thiết bị đầu tiên nhiễm virus:
(ngày)
b) Thời gian số thiết bị còn lại bị lây nhiễm:
(ngày)
c) Thời gian để thiết bị nêu trên bị lây nhiễm là:
(ngày)
CHƯƠNG VI – PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
LUYỆN TẬP CHUNG
Trang 23
Hãy nêu quy tắc thực hiện phép cộng hai phân thức?
Quy tắc cộng
Phép cộng phân thức cùng mẫu: Muốn cộng hai phân thức có cùng
mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức:
Phép cộng phân thức khác mẫu: Muốn cộng hai phân thức có mẫu
thức khác nhau, ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng
mẫu thức vừa tìm được.
Hãy nêu quy tắc thực hiện phép trừ hai phân thức?
Quy tắc trừ
Muốn trừ hai phân thức có cùng mẫu thức ta trừ các tử thức và giữ
nguyên mẫu thức.
Muốn trừ hai phân thức có mẫu thức khác nhau, ta quy đồng mẫu thức
rồi trừ các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được.
Ví dụ 1
a) Tính hiệu
b) Sử dụng kết quả câu a, rút gọn biểu thức sau:
c) Sử dụng kết quả câu b, tính nhanh:
Giải:
a)
b) Theo câu a, ta có:
Do đó
Giải:
Vậy
c) Giá trị của biểu thức số cần tính chính là giá trị của biểu thức
vừa rút gọn tại do đó bằng
Nêu quy tắc nhân và chia hai phân thức?
Nhân hai phân thức:
Chia hai phân thức:
Muốn nhân hai phân thức, ta
Muốn chia phân thức
nhân các tử thức với nhau,
phân thức
nhân các nhau thức với nhau.
phân thức với phân thức :
cho
khác , ta nhân
với .
Ví dụ 2
Giải:
Ta có
Do đó
Rút gọn biểu thức
Câu hỏi phụ: Cho
a. Tìm điều kiện xác định của
b. Rút gọn biểu thức
c. Tính giá trị của khi
Giải:
a. Điều kiện xác định: hay
Giải:
c. Với (thỏa mãn điều kiện xác định) thì:
TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Thực hiện phép cộng.
1
𝐴. −
2𝑥
1
𝐵.
𝑥+ 2
𝑥 +2
𝐶.
𝑥 −2
𝑥−2
𝐷.
𝑥 +2
TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM
Câu 2. Thực hiện phép trừ phân thức được kết quả là?
1
𝐴. −
𝑥
1
𝐵.
𝑥+ 3
1
𝐶 .
𝑥
1
𝐷.−
𝑥 +3
TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM
Câu 3. Cho thỏa mãn . Chọn đáp án đúng về biểu thức
A.
C.
B.
D.
TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM
Câu 4. Tìm , biết:
A.
C.
B.
D.
TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM
Câu 5. Cho và .
Khi , hãy so sánh và .
A . 𝑀 <𝑁 C. 𝑀 ≥ 𝑁
B . 𝑀 >𝑁 D . 𝑀 =𝑁
LUYỆN TẬP
Bài 6.31 (SGK-tr.24). Thực hiện phép tính đã chỉ ra:
𝑧 + 𝑥+ 𝑦
¿
𝑥𝑦𝑧
Bài 6.32 (SGK-tr.24). Thực hiện phép tính đã chỉ ra:
2
4 𝑥−6 25 𝑥 −10𝑥+1
𝑎¿ 2 .
3
5 𝑥 −𝑥 27−8 𝑥
3
2𝑥+10 ( 𝑥+5 )
𝑏¿ 2 : 2
( 𝑥−3 ) 𝑥 −9
Bài 6.33 (SGK-tr.24). Thực hiện phép tính đã chỉ ra:
2
(
4 𝑥 −1
1
1
1
¿
.
+
+
2
2
16 𝑥 −1 2 𝑥 +1 2 𝑥 −1 1− 4 𝑥
(
)
3 3
)
𝑥+𝑦 2 𝑥 𝑦 𝑥 + 𝑦 − 2 𝑦
𝑥 𝑦
𝑏¿
− . 3 3 ¿ 𝑥𝑦 . ( 𝑥 − 𝑦 ) ( 𝑥 + 𝑥𝑦 + 𝑦
𝑥𝑦 𝑥 𝑥 − 𝑦
3
2
3
2
2
𝑥 𝑦
=
2
2
2
) 𝑥 + 𝑥𝑦 + 𝑦
VẬN DỤNG
Bài 6.34 (SGK-tr.24). Cho biểu thức
a) Rút gọn
b) Tính giá trị của tại
c) Chứng tỏ . Từ đó tìm tất cả các giá trị nguyên của sao cho biểu thức đã
cho nhận giá trị nguyên.
Giải:
a) Ta có . Do đó :
b)
c)
Nếu và là những số nguyên thì là số nguyên, do đó là ước số
nguyên của .
Vì vậy hay .
Bài 6.35 (SGK-tr.24). Một xưởng may lập kế hoạch may 80000 bộ quần áo trong x
(ngày). Nhờ cải tiến kĩ thuật, xưởng đã hoàn thành kế hoạch sớm 11 ngày và may vượt
kế hoạch 100 bộ quần áo.
a) Hãy viết phân thức theo biến x biểu thị số bộ quần áo mỗi ngày xưởng may được
theo kế hoạch.
b) Viết phân thức biểu thị số bộ quần áo thực tế xưởng may được mỗi ngày.
c) Viết biểu thức biểu thị số bộ quần áo mỗi ngày xưởng may được nhiều hơn so với kế
hoạch.
d) Nếu theo kế hoạch, mỗi ngày xí nghiệp may 800 bộ quần áo thì nhờ cải tiến kĩ thuật,
mỗi ngày xưởng may được nhiều hơn so với kế hoạch bao nhiêu bộ quần áo.
Giải:
a) Theo kế hoạch, xưởng dựng định may bộ quần áo trong (ngày)
Số quần áo mỗi ngày xưởng dự định may là: (bộ)
b) Thực tế, xưởng vượt kế hoạch 100 bộ quần áo và hoàn thành sớm
11 ngày
Thực tế xưởng may được bộ quần áo trong (ngày)
Số bộ quần áo mỗi ngay xưởng may được trong thực tế là: (bộ)
Giải:
c) Mỗi ngày xưởng may được nhiều hơn so với kế hoạch là
(bộ)
d) Nếu theo kế hoạch mỗi ngày xí nghiệp may được bộ quần áo thì thời
gian hoàn thành theo kế hoạch là ngày, do đó .
Mỗi ngày xưởng may được nhiều hơn so với kế hoạch với là:
bộ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
01
Ôn lại các kiến thức đã học trong bài
02
Hoàn thành bài tập trong SBT
03
Chuẩn bị bài sau - Bài tập cuối chương VI
HẸN GẶP LẠI CÁC EM
TRONG TIẾT HỌC SAU!
 






Các ý kiến mới nhất