NGHE NHẠC

Trường học thân thiện

THỜI GIAN LÀ VÀNG


Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Toàn)

Ảnh ngẫu nhiên

HOC_SINH_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg LANH_DAO_TRAO_QUA_CHO_CAC_EM_DAT_GIAI.jpg CHAO_MUNG_NGAY_SACH__NAM_2024.jpg HOC_SINH_6B_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg 7777.jpg 89.jpg 87.jpg 1467618803704690989_1.flv 1467618803704690989.flv SUOIYEN.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Trao_Huy_hieu.jpg Nguyen_Cong_Hoi_NA.jpg 18_chien_si_.jpg Hinh0009_001_001.jpg Image2.jpg To_gap_mat23.jpg Image.jpg SAM_1295.jpg DSC_3510.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LƯỢT TRUY CẬP

    Website counter

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử phòng GD&ĐT Huyện Quỳ Hợp.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DAP AN 335

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đậu Minh Tập (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:00' 12-06-2011
    Dung lượng: 157.5 KB
    Số lượt tải: 13
    Số lượt thích: 0 người
    Trung tâm luyện thi trạng nguyên Đề thi thử đại học lần 3 năm 2011
    Môn: hoá học
    Thời gian: 90 phút(không kể thời gian giao đề)
    Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
    H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
    K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
    ----------------------------------------------------------------

    Cho phenol phản ứng lần lượt với các chất: Na, NaOH, NaHCO3, HCl, C2H5OH, Br2, HNO3. Số phản ứng xảy ra là A. 6 B. 4 C. 3 D. 5
    0,014479509
    
    
    Tổng p, n, e ion NO3- (,) là: A78 B.93 C.77 D.94
    0,036199711
    
    
    Cho 14,8 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức A và B (MA < MB) tác dụng Na (dư), thu được 3,36 lít hiđro (đktc). Oxi hóa cùng lượng hỗn hợp X được hỗn hợp anđehit Y. Cho toàn bộ lượng Y phản ứng hết với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được 86,4 gam Ag. B có số đồng phân ancol là
    A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
    0,040358527
    
    
    Hỗn hợp X gồm HCOOH, CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1), hỗn hợp Y gồm CH3OH, C2H5OH (tỉ lệ mol 2:3). Lấy 16,96 gam hỗn hợp X tác dụng với 8,08 gam hỗn hợp Y (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam este (hiệu suất các phản ứng este hóa đều bằng 80%). Giá trị của m là:
    A. 12,064 gam B. 22,736 gam C. 17,728 gam D. 20,4352 gam
    0,048614702
    
    
    Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch sau: NaOH, NaHSO4, HCl, KHCO3, K2CO3, H2SO4. Số trường hợp xảy ra phản ứng và số trường hợp có kết tủa là:
    A. 4 và 4 B. 6 và 5 C. 5 và 2 D. 5 và 4
    0,049551547
    
    
    Hòa tan hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 trong 400 ml dung dịch HCl a (M) thu được dung dịch Y và còn lại 1,0 gam Cu không tan. Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y, sau khi phản ứng hoàn toàn nhấc thanh Mg ra thấy khối lượng tăng thêm 4,0 gam so với khối lượng thanh Mg ban đầu và có 1,12 lít khí H2 (đo ở đktc) thoát ra (giả thiết toàn bộ lượng kim loại thoát ra đều bám hết vào thanh Mg). Khối lượng Cu trong X và giá trị của a lần lượt là
    A. 4,2 gam và 0,75M. B. 4,2 gam và 1M. C. 3,2 gam và 2M. D. 3,2g gam và 0,75M.
    0,093728458
    
    
    Để tác dụng hết với 100g chất béo có chỉ số axit bằng 7 phải dùng 17,92 gam KOH. Số gam xà phòng thu được là
    A. 98,25 B. 109,813 C. 100,745 D. 108, 265
    0,103032901
    
    
    Cho 240 ml dung dịch KOH 1,5M vào V lít dung dịch AlCl3 aM thu được 7,8 gam kết tủa. Nếu cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào V lít dung dịch AlCl3 aM thì số gam kết tủa thu được là:
    A. 5,85 gam B. 3,9 gam C. 2,6 gam D. 7,8 gam
    0,184197403
    
    
    Cho phản ứng hóa học sau: N2 +3H2 → 2NH3.khi tăng nồng độ của N2 lên 4 lần và giảm nồng độ của H2 đi 2 lần(các yếu tố khác giữ nguyên) thì tốc độ phản ứng sẽ.
    A.Tăng 2 lần B.Giảm 2 lần C.Tăng 3 lần D.Giảm 3 lần
    0,185401821
    
    
    Điểm giống nhau của glucozơ và saccarozơ là
    A. đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
    B. đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo Ag.
    C. đều bị thuỷ phân trong dung dịch axit.
    D. đều phản ứng với H2 có xúc tác Ni nung nóng cùng thu được một ancol đa
     
    Gửi ý kiến