NGHE NHẠC

Trường học thân thiện

THỜI GIAN LÀ VÀNG


Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Toàn)

Ảnh ngẫu nhiên

HOC_SINH_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg LANH_DAO_TRAO_QUA_CHO_CAC_EM_DAT_GIAI.jpg CHAO_MUNG_NGAY_SACH__NAM_2024.jpg HOC_SINH_6B_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg 7777.jpg 89.jpg 87.jpg 1467618803704690989_1.flv 1467618803704690989.flv SUOIYEN.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Trao_Huy_hieu.jpg Nguyen_Cong_Hoi_NA.jpg 18_chien_si_.jpg Hinh0009_001_001.jpg Image2.jpg To_gap_mat23.jpg Image.jpg SAM_1295.jpg DSC_3510.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LƯỢT TRUY CẬP

    Website counter

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử phòng GD&ĐT Huyện Quỳ Hợp.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề cương 5 lên 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Tú Oanh
    Ngày gửi: 21h:47' 24-07-2011
    Dung lượng: 37.0 KB
    Số lượt tải: 339
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
    TIẾNG ANH LỚP 6
    HÈ 2011
    Chủ ngữ và cách chia động từ
    Bước 1: Xác định thì của động từ
    Bước 2: Xác định loại câu: Khẳng định, phủ định, nghi vấn.
    Bước 3: Xác định chủ ngữ trong câu theo ngôi nào, động từ có chia hay không
    +.Động từ “ To be”
    Forms: +>S + am/is/ are +…
    - > S + am not/ is not/ are not +…
    ? > Is / are + S + …
    I Fill in the blank the correct form of the verb “tobe”
    My name ….... Minh. I........ 11 years old.
    This ....... Hoa. She ........ my sister. She ………. 14 years old.
    Who....... they ? They....... Lan and Trung. They ...... my friends.
    How old …...... your brother? He ....... 20 years old.
    ...... your father a doctor ?- No, he........ . He ........ a worker.
    ........ her mother is a worker ? -Yes. She ..... a worker.

    IV. Choose the best answer.
    This is ....... ( I / my / he ) friend. ............ ( she / he / they ) is Nam.
    How old is ......... ( she / they / you ) ? ................. ( I / he / she ) ten.
    What is ...... ( his / her/ she / he ) name ? ................. ( his / her/ she / he ) is Trung.
    ....... ( their/ they/ I / you ) are ........... ( she / he / her ) friends. ........... ( their/ they/ I / you ) houses are in the city.
    ........... ( I / my / she / he ) teacher is very nice. ........... ( his / her/ she / he ) is Hang.
    V. Choose the best answer.
    Huy is … …… friend ( I / my )
    ……… father is a doctor. ( her / she )
    ……… is a student. ( He / His )
    This is ….… car. ( they / their )
    ……. name is Mini. ( It / its )
    …….. are from Hue. ( they / their )
    …….. am eleven years old. ( I / my )
    ……….. school is big. ( I / my )
    …………. house is on Le Lai Street. ( Her / she )
    Where is ……. School ? ( you / your )

    II. Underline the best option
    1.There ( am / is / are ) a river near my house.
    2.Is Mrs. Mai a nurse ? Yes, (he / she / it ) is.
    3.We are ( in / on / to ) the yard.
    4.Are those your pens ? Yes, (these / they / those) are.
    5. ( Who / How / What ) is that ? That is a map.
    6.Hello. (My / His / Her )name is Minh. I’m a student.

    VI.Hãy đặt câu hỏi cho các câu trả lời sau.
    1. _______________________? – I’m fine, thank you.
    2. __________________________? – I’m ten.
    3._______________________? – I’m twelve years old.
    4.____________________? – We are fine , thank you.
    5. ______________________? - Yes, this is Minh.
    III. Chia động từ:
    She (be) ……………..very nice.
    2. ………………..he (be) tall?
    3…………….……you (be)a teacher?
    4.Mai (never be)…………………… in Hanoi.
    5.My father (be) ……….… in HaNoi now.
    6.Most children (be) .……scared of seeing the dentist.
    7. I (be) ……………at home now
    8.You (be)…..in class 7A ? - No. I (be)…in class 7D.
    9.You ……… (be) free this morning , Tan ?
    10.Trang …….(not be) in her room at the moment.
    11.Thanh …………………. ( be ) a doctor
    12. In VN there ( be) no lesson on Saturday
    13.“Hung (be) …………..in hospital ?”.- Yes, he (be)
    14.The students (not, be) .......……in class at present.
    15. Where ( be ) ………………..your father now ?
    16 . Mai ( be ) ………………….tired now .
    17.I (be) . . . twelve years old, and David (be). . . . .,too.
    VII. Hoàn thành các câu sau. Sử dụng is / are. Sử dụng a/ an khi cần thiết.
    1. There ...............................pen on my desk
    2. There ...............................milk in the fridge
    3.
     
    Gửi ý kiến