Trường học thân thiện
Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử phòng GD&ĐT Huyện Quỳ Hợp.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ THI HSG TOÁN 6 HAY

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Hải Quân
Ngày gửi: 16h:37' 19-01-2011
Dung lượng: 10.3 KB
Số lượt tải: 487
Nguồn:
Người gửi: Dương Hải Quân
Ngày gửi: 16h:37' 19-01-2011
Dung lượng: 10.3 KB
Số lượt tải: 487
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra đội tuyển toán 6
(thời gian 120 phút không kể giao nhận đề)
Câu 1
a) Tính giá trị biểu thức:
b) So sánh hai số: 3210 và 2350
Câu 2
Cho tổng S = 1 + 3 + 5 + … + 2009 + 2011
a) Tính S
b) Chứng tỏ S là một số chính phương.
c) Tìm các ước nguyên tố khác nhau của S.
Câu 3
a) Tìm giá trị n là số tự nhiên để n + 7 chia hết cho n+ 2
b) Tìm x là số chia trong phép chia 235 cho x được số dư là 14.
Câu 4
a) Tìm số tự nhiên x có ba chữ số sao cho x chia cho 7; 8; 9 đều dư 2.
b) Cho n là số tự nhiên bất kỳ.
Chứng minh (n + 3) và (2n + 5) là hai số nguyên tố cùng nhau.
Câu 5
Trong mặt phẳng cho 6 điểm, trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng.
Hỏi:
a) Vẽ được bao nhiêu đoạn thẳng đi qua các điểm đã cho?
----------------------------------------------------------------------
Đáp án chấm thi học sinh giỏi KhốI 6
Môn: Toán
------------------------------------------------------------------------------
Câu 1 (4đ)
a) (2đ) Tính:
= 20102010.(49 – 3.16 – 1) = 0
b) (2đ) So sánh:
3210 = 33.70 = (33)70 = 2770
2350 = 25.70 = (25)70 = 3270
Vì 2770 < 3270 nên suy ra 3210 < 2350.
Câu 2 (4đ)
a) (2đ) S = 1 + 3 + 5 + … + 2009 + 2011
= = 10062 = 1 012 036
b) (1đ) S có hai ước nguyên tố là: 2 và 503
c) (1đ) S = 22.5032 = 10062: số chính phương
Câu 3 (4đ)
a) (2đ) Tìm x:
(x + 7) (x + 2) ( 5 (x + 2) ( (x + 2) ( Ư(5) = {-1; 1; -5; 5} ( x ( {-3; -1; -7; 3}
b) (2đ) Tìm số chia x:
235 : x dư 14 235 – 14 x (x > 14) 221 x (x > 14) x ( {17; 221}
Câu 4 (4đ)
a) (2đ) Tìm x:
x chia cho 7; 8; 9 dư 2 và x có ba chữ số (x – 2) 7; 8; 9 và x có ba chữ số
(x – 2) ( BC(7, 8, 9) và x có ba chữ số x = 504 + 2 = 506.
b) (2đ) Chứng minh (n + 3, 2n + 5) = 1
Gọi d = (n + 3, 2n + 5)
n + 3 d; 2n + 5 d 2(n + 3) d; 2n + 5 d (2n + 6) – (2n + 5) d 1 d
d = 1.
Vậy n + 3 và 2n + 5 nguyên tố cùng nhau.
Câu 5 (4đ)
a) (2đ) Số đoạn thẳng vẽ được là:
(6.5): 2 = 15 (đoạn thẳng)
b) (2đ) Số tam giác vẽ được là:
(15.4): 3 = 20(tam giác)
*) Ghi chú:
Nếu học sinh có cách giải khác đúng, vẫn được điểm tối đa.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất