NGHE NHẠC

Trường học thân thiện

THỜI GIAN LÀ VÀNG


Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Toàn)

Ảnh ngẫu nhiên

HOC_SINH_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg LANH_DAO_TRAO_QUA_CHO_CAC_EM_DAT_GIAI.jpg CHAO_MUNG_NGAY_SACH__NAM_2024.jpg HOC_SINH_6B_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg 7777.jpg 89.jpg 87.jpg 1467618803704690989_1.flv 1467618803704690989.flv SUOIYEN.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Trao_Huy_hieu.jpg Nguyen_Cong_Hoi_NA.jpg 18_chien_si_.jpg Hinh0009_001_001.jpg Image2.jpg To_gap_mat23.jpg Image.jpg SAM_1295.jpg DSC_3510.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LƯỢT TRUY CẬP

    Website counter

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử phòng GD&ĐT Huyện Quỳ Hợp.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    HỌC SINH GỎI TOÁN 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Hải Quân
    Ngày gửi: 16h:39' 19-01-2011
    Dung lượng: 42.1 KB
    Số lượt tải: 238
    Số lượt thích: 0 người

    đề thi học sinh giỏi lớp 6
    Năm học 2003 - 2004
    Thời gian 120’
    
    
    Đề Bài
    Câu 1.
    Tính nhanh tổng các số thập phân sau :
    19,75 + 18,5 + 17,25 + 16 + … + 2,25
    Tìm x biết: 3x+ 8) : 2] – 6 = x

    Câu 2.
    a)Tìm một số A có 4 chữ số, biết A chia cho 131 còn dư 112 nhưng khi chia A cho 132 ta nhận được số dư là 98 .
    b)Tìm số nguyên a sao cho :
    a+ (a+ 1) +… + 2002 = 2002
    trong đó tổng ở vế trái là tổng của các số nguyên liên tiếp theo thứ tự tăng dần từ số nguyên a đến 2002

    Câu 3. Cho x, m, nN*. Hãy so sánh hai tổng sau:
    A = và B =

    Câu 4. Tìm hai số tự nhiên liên tiếp , biết rằng một trong hai số đó chia hết cho 9 .Tổng của hai số đó là một số có đặc điểm sau:
    a) Gồm ba chữ số
    b) Là bội của 5
    c) Tổng của chữ số hàng trăm và chữ số hàng đơn vị là bội số của 9
    d)Tổng của chữ số hàng trăm và chữ số hàng chục là bội của 6.

    Câu 5: Các điểm A, B, C, D theo thứ tự đó nằm trên một đường thẳng sao cho: AB = 3BC = 2CD
    Hãy tính tỷ số :









    đề thi học sinh giỏi lớp 6
    Năm học 2004 - 2005
    Thời gian 120’
    
    
    Đề Bài
    Bài 1.
    a)Tìm tất cả các số nguyên tố p, q thoả mãn đẳng thức
    b) Tìm hai số có ba chữ số biết rằng tổng của hai số đó chia hết cho 489 và số lớn gấp 5 lần số bé.
    Bài 2.
    Cho hai số nguyên dương a, b. Biết rằng trong 4 mệnh đề P, Q, R, S dưới đây có duy nhất một mệnh đề sai:
    P. a = 2b + 5 Q. (a + 1) chia hết cho b
    R. (a + b) chia hết cho 3 S. (a + 7b) là số nguyên tố
    a) Hãy chỉ ra mệnh đề sai trong 4 mệnh đề trên (giải thích)
    b) Hãy tìm tất cả các cặp số nguyên dương a, b thoả mãn ba mệnh đề đúng còn lại
    Bài 3.
    a) Chứng tỏ rằng
    b) Một ô tô chạy quãng đường AB trong 3 giờ. Giờ đầu ô tô chay được quãng đường AB, giờ thứ hai chạy được quãng đường còn lại và 4km. Giờ thứ 3 chạy nốt 50km cuối. Tính vận tốc trung bình trên quãng đường AB
    Bài 4.
    Cho ba điểm A, B, C trên mặt phẳng, biết rằng số đo các đoạn thẳng là:AB = 2a, AC = 3a, BC = 4a (a 0). Chứng tỏ rằng ba điểm A, B, C không thẳng hàng.
    Trên đường thẳng xy cho n điểm phân biệt. Hỏi trên hình vẽ có bao nhiêu đường thẳng, bao nhiêu tia, bao nhiêu đoạn thẳng ? (nêu kết quả và cách làm)








    đề thi học sinh giỏi lớp 6
    Năm học 2005 - 2006
    Thời gian 120’
    
    
    Đề Bài
    Câu 1.
    Cho a, b là hai số tự nhiên. Chứng minh rằng nếu có ít nhất một trong hai số chia hết cho 5 thì số B = a.b(a + b) trong hệ ghi thập phân có chữ số tận cùng là 0.
    Câu 2.
    Trong dã
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓