Trường học thân thiện
Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử phòng GD&ĐT Huyện Quỳ Hợp.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tiết 46. Kiểm tra Ngữ văn 7. phần Tiếng Việt(mã đề
1-có kèm ma trận)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Ông đồ's Web.
Người gửi: Cao Minh Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:06' 25-10-2011
Dung lượng: 58.0 KB
Số lượt tải: 677
Nguồn: Ông đồ's Web.
Người gửi: Cao Minh Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:06' 25-10-2011
Dung lượng: 58.0 KB
Số lượt tải: 677
Số lượt thích:
0 người
Tiết 46 Ngữ văn 7
Đề kiểm tra 45’
Phần Tiếng Việt
MÃ ĐÊ 1
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng điểm
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Phần Tiếng Việt
1/ Từ ghép
- Nêu khái niệm và phân loại
Phân biệt được các từ ghép theo yêu cầu
Số câu :
Số điểm:
Số câu : 0,2
Số điểm: 0,5
Số câu : 0,25
Số điểm: 1
Số câu: 0,45
Số điểm: 1,5
2/ Từ láy :
- Nêu khái niệm và phân loại
Sử dụng từ láy viết được đoạn văn biểu cảm theo yêu cầu.
Số câu :
Số điểm:
Số câu : 0,2
Số điểm: 0,5
Số câu : 1
Số điểm: 2
Số câu : 1,2
Số điểm: 2,5
3/ Từ đồng nghĩa:
- Nêu khái niệm và phân loại
Nhận diện được các từ đồng nghĩa theo yêu cầu
Đặt câu để chứng minh cặp từ trái nghĩa đó có thể thay thế cho nhau
Số câu :
Số điểm:
Số câu : 0,2
Số điểm: 0,5
Số câu : 0,25
Số điểm: 0,5
Số câu : 0,25
Số điểm: 1
Số câu : 0,8
Số điểm: 2
4/ Từ trái nghĩa:
- Nêu khái niệm
Tìm được các từ trái nghĩa theo yêu cầu
Số câu :
Số điểm:
Số câu : 0,2
Số điểm: 0,5
Số câu : 0,25
Số điểm: 1
Số câu: 0,45
Số điểm: 1,5
5/ Từ đồng âm:
- Nêu khái niệm
Chi ra được hiện tượng đồng âm
Giải thích được hiện tượng đồng âm
Số câu :
Số điểm:
Số câu : 0,2
Số điểm: 0,5
Số câu : 0,5
Số điểm: 1
Số câu : 0,5
Số điểm: 1
Số câu : 1,2
Số điểm: 2,5
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 1
Số điểm: 2,5
Tỉ lệ: 25%
Số câu: 1
Số điểm: 2,5
Tỉ lệ: 25%
Số câu: 1
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 4
Số điểm: 10 Tỉ lệ: 100%
MÃ ĐÊ 1
Câu 1 ( 2,5 điểm): Hãy nêu lại các khái niệm:
a/ Từ ghép và nêu các loại từ ghép.
b/ Từ láy và nêu các loại từ láy.
c/ Từ đồng nghĩa và phân loại..
d/ Từ trái nghĩa.
e/ Từ đồng âm
Câu 2 ( 3,5 điểm): Cho các từ sau:
hoa hồng, hoa trái, hoa tươi, hoa quả
a/ Hãy chỉ ra đâu là từ ghép chính phụ, đâu là từ ghép đẳng lập?
b/ Hãy chỉ ra các từ đồng nghĩa trong các từ đã cho trên và cho biết chúng có thể thay thế cho nhau không? Minh họa bằng cách đặt câu.
c/ Hãy tìm các từ có thể trái nghĩa với từ “tươi” trong từ hoa tươi.
Câu 3 ( 2 điểm): Cho câu sau:
Con ngựa đá con ngựa đá.
Từ đá trong câu trên là từ nhiều nghĩa hay từ đồng âm? Vì sao?
Câu 4 ( 2điểm): Hãy viết đoạn văn ngắn (khoảng 5 câu) nêu cảm nghĩ của em về tiết kiểm tra này trong đó có sử dụng ít nhất một từ láy.
------------Hết------------
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
MÃ ĐÊ 1
Câu 1 (2,5 điểm):
Nêu được khái niệm:
a/ Từ ghép và phân loại được các loại từ ghép.
b/ Từ láy và phân loại được các loại từ láy.
c/ Từ đồng nghĩa và phân loại được hai loại từ đồng nghĩa.
d/ Từ trái nghĩa.
e/ Từ đồng âm.
Đúng mỗi đáp án được 0,5 điểm, sai không có điểm ( lưu ý câu a,b,c nếu chỉ nêu được khái niệm đúng thì chỉ được 0,25 điểm cho mỗi đáp án đúng)
Câu 2 ( 3,5 điểm):
a/ chỉ ra được chính
Đề kiểm tra 45’
Phần Tiếng Việt
MÃ ĐÊ 1
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng điểm
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Phần Tiếng Việt
1/ Từ ghép
- Nêu khái niệm và phân loại
Phân biệt được các từ ghép theo yêu cầu
Số câu :
Số điểm:
Số câu : 0,2
Số điểm: 0,5
Số câu : 0,25
Số điểm: 1
Số câu: 0,45
Số điểm: 1,5
2/ Từ láy :
- Nêu khái niệm và phân loại
Sử dụng từ láy viết được đoạn văn biểu cảm theo yêu cầu.
Số câu :
Số điểm:
Số câu : 0,2
Số điểm: 0,5
Số câu : 1
Số điểm: 2
Số câu : 1,2
Số điểm: 2,5
3/ Từ đồng nghĩa:
- Nêu khái niệm và phân loại
Nhận diện được các từ đồng nghĩa theo yêu cầu
Đặt câu để chứng minh cặp từ trái nghĩa đó có thể thay thế cho nhau
Số câu :
Số điểm:
Số câu : 0,2
Số điểm: 0,5
Số câu : 0,25
Số điểm: 0,5
Số câu : 0,25
Số điểm: 1
Số câu : 0,8
Số điểm: 2
4/ Từ trái nghĩa:
- Nêu khái niệm
Tìm được các từ trái nghĩa theo yêu cầu
Số câu :
Số điểm:
Số câu : 0,2
Số điểm: 0,5
Số câu : 0,25
Số điểm: 1
Số câu: 0,45
Số điểm: 1,5
5/ Từ đồng âm:
- Nêu khái niệm
Chi ra được hiện tượng đồng âm
Giải thích được hiện tượng đồng âm
Số câu :
Số điểm:
Số câu : 0,2
Số điểm: 0,5
Số câu : 0,5
Số điểm: 1
Số câu : 0,5
Số điểm: 1
Số câu : 1,2
Số điểm: 2,5
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 1
Số điểm: 2,5
Tỉ lệ: 25%
Số câu: 1
Số điểm: 2,5
Tỉ lệ: 25%
Số câu: 1
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 4
Số điểm: 10 Tỉ lệ: 100%
MÃ ĐÊ 1
Câu 1 ( 2,5 điểm): Hãy nêu lại các khái niệm:
a/ Từ ghép và nêu các loại từ ghép.
b/ Từ láy và nêu các loại từ láy.
c/ Từ đồng nghĩa và phân loại..
d/ Từ trái nghĩa.
e/ Từ đồng âm
Câu 2 ( 3,5 điểm): Cho các từ sau:
hoa hồng, hoa trái, hoa tươi, hoa quả
a/ Hãy chỉ ra đâu là từ ghép chính phụ, đâu là từ ghép đẳng lập?
b/ Hãy chỉ ra các từ đồng nghĩa trong các từ đã cho trên và cho biết chúng có thể thay thế cho nhau không? Minh họa bằng cách đặt câu.
c/ Hãy tìm các từ có thể trái nghĩa với từ “tươi” trong từ hoa tươi.
Câu 3 ( 2 điểm): Cho câu sau:
Con ngựa đá con ngựa đá.
Từ đá trong câu trên là từ nhiều nghĩa hay từ đồng âm? Vì sao?
Câu 4 ( 2điểm): Hãy viết đoạn văn ngắn (khoảng 5 câu) nêu cảm nghĩ của em về tiết kiểm tra này trong đó có sử dụng ít nhất một từ láy.
------------Hết------------
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
MÃ ĐÊ 1
Câu 1 (2,5 điểm):
Nêu được khái niệm:
a/ Từ ghép và phân loại được các loại từ ghép.
b/ Từ láy và phân loại được các loại từ láy.
c/ Từ đồng nghĩa và phân loại được hai loại từ đồng nghĩa.
d/ Từ trái nghĩa.
e/ Từ đồng âm.
Đúng mỗi đáp án được 0,5 điểm, sai không có điểm ( lưu ý câu a,b,c nếu chỉ nêu được khái niệm đúng thì chỉ được 0,25 điểm cho mỗi đáp án đúng)
Câu 2 ( 3,5 điểm):
a/ chỉ ra được chính
 






Các ý kiến mới nhất