NGHE NHẠC

Trường học thân thiện

THỜI GIAN LÀ VÀNG


Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Toàn)

Ảnh ngẫu nhiên

HOC_SINH_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg LANH_DAO_TRAO_QUA_CHO_CAC_EM_DAT_GIAI.jpg CHAO_MUNG_NGAY_SACH__NAM_2024.jpg HOC_SINH_6B_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg 7777.jpg 89.jpg 87.jpg 1467618803704690989_1.flv 1467618803704690989.flv SUOIYEN.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Trao_Huy_hieu.jpg Nguyen_Cong_Hoi_NA.jpg 18_chien_si_.jpg Hinh0009_001_001.jpg Image2.jpg To_gap_mat23.jpg Image.jpg SAM_1295.jpg DSC_3510.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LƯỢT TRUY CẬP

    Website counter

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử phòng GD&ĐT Huyện Quỳ Hợp.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 46 .Kiểm tra Ngữ văn 7 - phần tiếng Việt (mã đề 2)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Ông đồ's Web.
    Người gửi: Cao Minh Anh (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:08' 25-10-2011
    Dung lượng: 59.5 KB
    Số lượt tải: 458
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 46 Ngữ văn 7
    Đề kiểm tra 45’
    Phần Tiếng Việt

    MÃ ĐÊ 2
    Mức độ

    Chủ đề
    
    Nhận biết


    
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    Tổng điểm
    
    
    
    
    Vận dụng thấp
    Vận dụng cao
    
    
    Phần Tiếng Việt
    1/ Từ ghép
    - Nêu khái niệm và phân loại
    Phân biệt được các từ ghép theo yêu cầu
    
    
    
    
    Số câu :
    Số điểm:
    Số câu : 0,2
    Số điểm: 0,5
    Số câu : 0,25
    Số điểm: 1
    
    
    Số câu: 0,45
    Số điểm: 1,5
    
     2/ Từ láy :

    - Nêu khái niệm và phân loại
    
    
    Sử dụng từ láy viết được đoạn văn biểu cảm theo yêu cầu.
    
    
    Số câu :
    Số điểm:
    Số câu : 0,2
    Số điểm: 0,5
    
    
    Số câu : 1
    Số điểm: 2
    Số câu : 1,2
    Số điểm: 2,5
    
    3/ Từ đồng nghĩa:
    - Nêu khái niệm và phân loại
    Nhận diện được các từ đồng nghĩa theo yêu cầu
    Đặt câu để chứng minh cặp từ trái nghĩa đó có thể thay thế cho nhau
    
    
    
    Số câu :
    Số điểm:
    Số câu : 0,2
    Số điểm: 0,5
    Số câu : 0,25
    Số điểm: 0,5
    Số câu : 0,25
    Số điểm: 1
    
    Số câu : 0,8
    Số điểm: 2
    
    4/ Từ trái nghĩa:
    - Nêu khái niệm
    
    Tìm được các từ trái nghĩa theo yêu cầu
    
    
    
    Số câu :
    Số điểm:
    Số câu : 0,2
    Số điểm: 0,5
    
    Số câu : 0,25
    Số điểm: 1
    
    Số câu: 0,45
    Số điểm: 1,5
    
    5/ Từ đồng âm:
    - Nêu khái niệm
    Chi ra được hiện tượng đồng âm
    Giải thích được hiện tượng đồng âm
    
    
    
    Số câu :
    Số điểm:
    Số câu : 0,2
    Số điểm: 0,5
    Số câu : 0,5
    Số điểm: 1
    Số câu : 0,5
    Số điểm: 1
    
    Số câu : 1,2
    Số điểm: 2,5
    
    Tổng số câu:
    Tổng số điểm:
    Tỉ lệ:
    Số câu: 1
    Số điểm: 2,5
    Tỉ lệ: 25%
    Số câu: 1
    Số điểm: 2,5
    Tỉ lệ: 25%
    Số câu: 1
    Số điểm: 3
    Tỉ lệ: 30%
    Số câu: 1
    Số điểm: 2
    Tỉ lệ: 20%
    Số câu: 4
    Số điểm: 10 Tỉ lệ: 100%
    
    




    MÃ ĐÊ 2

    Câu 1 ( 2,5 điểm): Hãy nêu lại các khái niệm:
    a/ Từ ghép và nêu các loại từ ghép.
    b/ Từ láy và nêu các loại từ láy.
    c/ Từ đồng nghĩa và phân loại.
    d/ Từ trái nghĩa.
    e/ Từ đồng âm
    Câu 2 ( 3,5 điểm): Cho các từ sau:
    cá tôm, cá tràu, cá quả, cá tươi
    a/ Hãy chỉ ra đâu là từ ghép chính phụ, đâu là từ ghép đẳng lập?
    b/ Hãy chỉ ra các từ đồng nghĩa trong các từ đã cho trên và cho biết chúng có thể thay thế cho nhau không? Minh họa bằng cách đặt câu.
    c/ Hãy tìm các từ có thể trái nghĩa với từ “tươi” trong từ cá tươi.
    Câu 3 ( 2 điểm): Cho câu sau:
    Con bò lang đang ăn vạt lang nhà ông lang.
    Từ lang trong câu trên là từ nhiều nghĩa hay từ đồng âm? Vì sao?
    Câu 4 ( 2điểm): Hãy viết đoạn văn ngắn (khoảng 5 câu) có sử dụng ít nhất một từ láy nêu cảm nghĩ của em về tình cảm bạn bè.
    ------------Hết------------

    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
    MÃ ĐÊ 2
    Câu 1 (2,5 điểm):
    Nêu được khái niệm:
    a/ Từ ghép và phân loại được các loại từ ghép.
    b/ Từ láy và phân loại được các loại từ láy.
    c/ Từ đồng nghĩa và phân loại được hai loại từ đồng nghĩa.
    d/ Từ trái nghĩa.
    e/ Từ đồng âm.
    Đúng mỗi đáp án được 0,5 điểm, sai không có điểm ( lưu ý câu a,b,c nếu chỉ nêu được khái niệm đúng thì chỉ được 0,25 điểm cho mỗi đáp án đúng)
    Câu 2 ( 3,5 điểm):
    a/ chỉ ra
     
    Gửi ý kiến