NGHE NHẠC

Trường học thân thiện

THỜI GIAN LÀ VÀNG


Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Toàn)

Ảnh ngẫu nhiên

HOC_SINH_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg LANH_DAO_TRAO_QUA_CHO_CAC_EM_DAT_GIAI.jpg CHAO_MUNG_NGAY_SACH__NAM_2024.jpg HOC_SINH_6B_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg 7777.jpg 89.jpg 87.jpg 1467618803704690989_1.flv 1467618803704690989.flv SUOIYEN.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Trao_Huy_hieu.jpg Nguyen_Cong_Hoi_NA.jpg 18_chien_si_.jpg Hinh0009_001_001.jpg Image2.jpg To_gap_mat23.jpg Image.jpg SAM_1295.jpg DSC_3510.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LƯỢT TRUY CẬP

    Website counter

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử phòng GD&ĐT Huyện Quỳ Hợp.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Kiểm tra tiếng Việt tiết 46

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Hack
    Người gửi: Cao Minh Anh (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:21' 11-11-2013
    Dung lượng: 13.5 KB
    Số lượt tải: 384
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 46 Ngữ văn 6 Đề kiểm tra 45’ Phần Tiếng Việt
    MÃ ĐÊ 1
    Mức độ
    Chủ đề
    
    Nhận biết
    
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    Tổng điểm
    
    
    
    
    Vận dụng thấp
    Vận dụng cao
    
    
    1/ Từ và cấu tạo từ tiếng Việt
    
    Phân biệt được từ, từ đơn, từ phức
    
    Sử dụng từ láy, từ ghép viết được đoạn văn tự sự theo yêu cầu.
    

    
    Số câu :
    Số điểm:
    
    Số câu : 1
    Số điểm: 2
    
    Số câu : 1
    Số điểm: 5
    Số câu: 2
    Số điểm: 7
    
     2/ Từ mượn :

    
    Xác định được các từ mượn và phân loại
    
    
    
    
    Số câu :
    Số điểm:
    
    Số câu : 1
    Số điểm: 2
    
    
    Số câu : 1
    Số điểm: 2
    
     3/ Nghĩa của từ:
    
    
    Tìm được các nghĩa của từ theo yêu cầu
    
    
    
    Số câu :
    Số điểm:
    
    
    Số câu : 1
    Số điểm: 1
    
    Số câu : 1
    Số điểm: 1
    
    Tổng số câu:
    Tổng số điểm:
    Tỉ lệ:
    
    Số câu: 2
    Số điểm: 4
    Tỉ lệ: 40%
    Số câu: 1
    Số điểm: 1
    Tỉ lệ: 10%
    Số câu: 1
    Số điểm: 5
    Tỉ lệ: 50%
    Số câu: 4
    Số điểm: 10 Tỉ lệ: 100%
    
    MÃ ĐÊ 2
    Câu 1 (2 điểm)
    a. Câu văn sau đây gồm có mấy từ?
    Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt câu
    b. Trong số các từ đó, có bao nhiêu từ đơn, bao nhiêu từ phức?
    Câu 2 (2 điểm)
    a. Chỉ ra các từ mượn trong câu văn sau:
    Ngày nay, các trường học đều có máy vi tính và sử dụng In- tơ- net
    b. Trong số các từ mượn đó, từ nào có nguồn gốc tiếng Hán, từ nào có nguồn gốc tiếng Anh?
    Câu 3 (1 điểm)
    Tìm các nghĩa khác nhau của từ “ngọt”
    Câu 4 (5 điểm)
    Viết một đoạn văn tự sự ngắn gọn (đề tài tự chọn) trong đó có sử dụng từ ghép, từ láy, (chỉ ra các từ đó)

    *. Đáp án, biểu điểm:
    Câu 1
    - Câu văn trên gồm có 8 từ (1 điểm)
    - Có 4 từ đơn: từ, là, dùng, để; 4 từ còn lại là từ phức (1 điểm)
    Câu 2
    - Các từ mượn: các, trường học, vi tính, sử dụng, In- tơ- net (1 điểm)
    - Từ mượn có nguồn gốc tiếng Anh: In- tơ- net, các từ mượn còn lại có nguồn gốc tiếng Hán (1 điểm)
    Câu 3 (1 điểm) Vị thức ăn (mật ngọt)
    Ít nhất có 3 nghĩa nghĩa khác nhau“ngọt” Cách nói dụ dỗ (nói ngọt)

    Giá lạnh (rét ngọt)
    Câu 4
    - Hình thức (1 điểm) đoạn văn tự sự (6 -> 8 câu); chữ viết dễ đọc, đủ nét; ít lỗi chính tả, dùng từ đặt câu; diễn đạt khá lưu loát.
    - Nội dung (4 điểm)
    + Đề tài tự chọn
    + Có ít nhất 8 từ ghép, 3 từ láy.
    * Ví dụ:
    Em và bạn Tuấn Anh quen nhau từ lúc mới vào học lớp 1. Năm nay lên lớp 6, chúng em vẫn được học cùng lớp. Càng ngày hai đứa càng gần gũi với nhau hơn. Mỗi buổi sáng, chúng em tung tăng cắp sách đến trường. Về nhà, gặp bài tập khó, hai đứa lại cặm cụi tìm cách giải. Bố mẹ rất vui vì thấy chúng em luôn học hành chăm chỉ.
    - Các từ ghép: Tuấn Anh, quen nhau, lớp 1, năm nay, lớp 6, chúng em, càng ngày, hai đứa, cắp sách, bài tập, thầy cô giáo, yêu mến, học hành.
    - Các từ láy: gần gũi, tung tăng, cặm cụi, bạn bè.


     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓