NGHE NHẠC

Trường học thân thiện

THỜI GIAN LÀ VÀNG


Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Toàn)

Ảnh ngẫu nhiên

HOC_SINH_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg LANH_DAO_TRAO_QUA_CHO_CAC_EM_DAT_GIAI.jpg CHAO_MUNG_NGAY_SACH__NAM_2024.jpg HOC_SINH_6B_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg 7777.jpg 89.jpg 87.jpg 1467618803704690989_1.flv 1467618803704690989.flv SUOIYEN.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Trao_Huy_hieu.jpg Nguyen_Cong_Hoi_NA.jpg 18_chien_si_.jpg Hinh0009_001_001.jpg Image2.jpg To_gap_mat23.jpg Image.jpg SAM_1295.jpg DSC_3510.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LƯỢT TRUY CẬP

    Website counter

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử phòng GD&ĐT Huyện Quỳ Hợp.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    kt 1tiet ( tpp18) t6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Bá Quy
    Ngày gửi: 22h:39' 28-09-2012
    Dung lượng: 130.5 KB
    Số lượt tải: 83
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA TIẾT 18
    MÔN: SỐ HỌCLỚP 6
    Thời gian làm bài 45 phút
    Họ và tên: …………………………………. Ngày tháng 10 năm 2012

    Điểm




    Lời phê của thầy giáo
    
    
    ĐỀ 4
    I/ Phần trắc nghiệm: (3điểm)
    Khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau đây
    Câu 1: Viết tập hợp P các chữ số của số: 1235
    A. P = {2; 5}
    B. P = {2; 3; 5}
    C. P = {1; 2; 3; 5}
    D. P = {1235}
    
    Câu 2: Cho tập hợp P= {a; 2;3} Cách viết nào sau đây là đúng
    A. {a;2}  P
    B. {a;3}  P
    C. a P
    D. 3  P
    
    Câu 3: Kết quả của phép tính 46 . 45 là.
    A. 411
    B. 41
    C. 830
    D. 1618
    
    Câu 4: Kết quả của phép tính 312: 35 là.
    A. 17
    B. 317
    C. 37
    D. 33
    
    Câu 5: Giá trị luỹ thừa 23 là.
    A. 2
    B. 5
    C. 6
    D. 8
    
    Câu 6: Nếu x – 2 = 7 thì x bằng:
    A. x = 14
    B. x = 9
    C. x = 2
    D. 7
    
    II/ Phần tự luận: (7 điểm)
    Câu 1: (1 điểm)
    a) Viết các tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử: 

    b) Viết ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần trong đó số lớn nhất là 29.

    Câu 2: (1 điểm) Cho các tập hợp: A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} ; B = {1; 3; 5; 7; 9}
    a) Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và không thuộc B.

    b) Viết tập hợp D các phần tử thuộc B và không thuộc A.

    c) Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B.

    d) Viết tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B.

    Câu 3: (2 điểm) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)
    a)  = …………………………………………………………………………………………….
    b)  = ……………………………………………………………………………………………
    c) 43.37 + 93.43 + 57.61 + 69.57 = ……………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    d)  = ………………………………………………………………………..

    Câu 3: (2 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết rằng:
    a) 
    ……………………………………………………………………
    …………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………….
    c) (x – 5)(x – 7) = 0
    ………………………………………………………….
    …………………………………………………………
    …………………………………………………………
    b) 575 – (6x + 70) = 445
    ............................................................................................
    ............................................................................................
    ...........................................................................................
    ............................................................................................
    d) 3(x + 3) = 81
    ...........................................................................................
    .........................................................................................
    ..........................................................................................
    
    Câu 4. (1điểm)
    a) Tính tổng sau: A = 8 + 15 + 22 + 29 + .. . + 351


    b) Tính tổng của tất cả các số tự nhiên lẻ x, biết 12 < x < 91




    ĐÁP ÁN KIỂM TRA TIẾT 18 SỐ HỌC LỚP 6 ĐỀ 4
    I- Phần trắc nghiệm: (3điểm) Mỗi ý trả lời đúng cho 0,5đ
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    
    Đáp án
    C
    A
    A
    C
    D
    B
    
    II- Phần tự luận: (7điểm)
    CÂU
    ĐÁP ÁN
    BIỂU ĐIỂM
    
    1
    (1đ)
    a
    
    0,5
    
    
    b
    27 ; 28 ; 29
    0,5
    
    2
    (1đ)
    a
    b
    c
    d
     C = {2; 4; 6}
    D = {5; 9}
    E = {1; 3; 5}
    F = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    
    3
    (2đ)

    a
     
    0,5
    
    
    b
      
    0,5
    
    
    c
    43.37 + 93.43 + 57.61 + 69.57 = (37+93).43 + (61+ 69).57
    = 130.43 + 130 .57 = 130.(43 + 57) = 130. 100 = 13000
    0,25
     
    Gửi ý kiến